fountained

[Mỹ]/ˈfaʊntən/
[Anh]/ˈfaʊntn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc phun nước lên không trung theo cách trang trí, thường được tìm thấy trong công viên hoặc vườn; một nguồn hoặc nguồn gốc của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

outdoor fountain

đài phun nước ngoài trời

indoor fountain

đài phun nước trong nhà

fountain pen

bút máy

water fountain

đài phun nước

fountain of youth

nguồn sống

soda fountain

máy làm soda

drinking fountain

vòi uống nước

Câu ví dụ

at the fountain's brim

ở mé đài phun nước

the library, a fountain of information.

thư viện, một nguồn thông tin

little fountains of dust.

những đài phun nước bụi nhỏ

a fountain pen with an ink sac.

một cây bút máy có túi đựng mực

the fountain of living waters

đài phun nước của dòng nước sống

The fountains ran champagne.

Những đài phun nước phun rượu champagne.

a fountain with a leaping play of water

một đài phun nước với màn trình diễn nước nhảy múa

The fountains played in the courtyard.

Những đài phun nước phun nước trong sân.

A group of children are playing in the fountain in the park.

Một nhóm trẻ em đang chơi đùa trong đài phun nước ở công viên.

A fountain of water shot from the pipe.

Một đài phun nước bắn ra từ ống.

The fountain plays only at weekend.

Đài phun nước chỉ hoạt động vào cuối tuần.

Ancient Greece was a fountain of wisdom and philosophy.

Hy Lạp cổ đại là nguồn trí tuệ và triết học.

the government always quote this report as the fountain of truth.

chính phủ luôn trích dẫn báo cáo này như một nguồn chân lý.

(5) Fountain solution dasage astheno acid small, block blank portion would fall in with hydrophilia, confecting fountain solution entirely in Hong Kong.

(5) Liều dùng dung dịch suối non astheno acid nhỏ, phần trống sẽ phù hợp với ưa nước, pha chế hoàn toàn dung dịch suối non ở Hong Kong.

she watched the blood fountaining from her wrists.

Cô nhìn thấy máu phun ra từ cổ tay.

Urban Forest Management and Arboriculture Skills Upgrade lectures March with Dr.Bill Fountain in Hong Kong.

Hội thảo nâng cao kỹ năng quản lý rừng đô thị và trồng trọt cây xanh vào tháng 3 với Tiến sĩ Bill Fountain ở Hong Kong.

Emblema is available as fountain pen with 18K gold nib and ebonite feeder, rollerball pen and twist-action ballpoint pen.

Emblema có sẵn như bút máy với đầu bút vàng 18K và bộ phận cấp liệu ebonite, bút bi lăn và bút bi xoay.

In the second half of the nineteenth century, the merchant Riumin gave money for the construction, next to the Cathedral of the Dormition, of a canopied fountain pool.

Trong nửa sau của thế kỷ thứ mười chín, thương gia Riumin đã cho tiền để xây dựng, bên cạnh Nhà thờ Dormition, một hồ phun nước có mái che.

The scenery is so beautiful with a millenary well, clear fountain, lake and mountain.Here is also the largest green in the course.

Phong cảnh rất đẹp với giếng cổ, đài phun nước trong vắt, hồ và núi. Đây cũng là khu vực xanh lớn nhất trong khu vực.

PA seccotine has strong oil resistance, acid resistance and alkali resistance, with which can protect the printing machine from the erosion of fountain solution.

PA seccotine có khả năng chịu dầu, kháng axit và kháng kiềm mạnh mẽ, có thể bảo vệ máy in khỏi sự ăn mòn của dung dịch fountain.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay