four-leafed

[Mỹ]/[fɔː(r) ˈliːfd]/
[Anh]/[fɔːr ˈliːfd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lá bốn cánh.
adj. Có bốn lá; liên quan đến lá bốn cánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

four-leafed clover

đậu bắp ba lá

finding four-leafed

tìm kiếm đậu bắp ba lá

a four-leafed charm

một vật phẩm may mắn từ đậu bắp ba lá

four-leafed luck

may mắn từ đậu bắp ba lá

four-leafed plant

cây đậu bắp ba lá

four-leafed clover patch

một mảng đậu bắp ba lá

believing in four-leafed

tin vào đậu bắp ba lá

four-leafed symbol

ký hiệu đậu bắp ba lá

searching for four-leafed

tìm kiếm đậu bắp ba lá

four-leafed design

thiết kế đậu bắp ba lá

Câu ví dụ

she searched the field for a four-leafed clover, hoping for good luck.

Cô ấy tìm kiếm cánh đồng để tìm một cây bồ công anh có bốn lá, hy vọng sẽ may mắn.

the child proudly showed off his four-leafed clover charm.

Trẻ em tự hào khoe chiếc vòng đeo tay bồ công anh có bốn lá của mình.

finding a four-leafed clover is considered a sign of good fortune.

Tìm thấy một cây bồ công anh có bốn lá được coi là dấu hiệu của may mắn.

he carefully pressed the four-leafed clover into his scrapbook.

Anh ấy cẩn thận ép lá bồ công anh có bốn lá vào cuốn album của mình.

the four-leafed clover stood out amongst the ordinary three-leafed ones.

Cây bồ công anh có bốn lá nổi bật giữa những cây bồ công anh thông thường có ba lá.

she wore a necklace with a four-leafed clover pendant.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có mặt dây chuyền hình bồ công anh có bốn lá.

the botanist studied the rare four-leafed variety of clover.

Nhà thực vật học nghiên cứu về giống bồ công anh hiếm có bốn lá.

my grandmother always told me to keep a four-leafed clover for luck.

Bà tôi luôn nói với tôi rằng nên giữ một chiếc bồ công anh có bốn lá để may mắn.

he designed a logo featuring a stylized four-leafed clover.

Anh ấy thiết kế một logo có hình bồ công anh có bốn lá được phác thảo theo phong cách.

the four-leafed clover symbolized hope and optimism for her.

Chiếc bồ công anh có bốn lá tượng trưng cho hy vọng và lạc quan đối với cô ấy.

she believed a four-leafed clover brought prosperity and happiness.

Cô ấy tin rằng một chiếc bồ công anh có bốn lá mang lại sự thịnh vượng và hạnh phúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay