foxbat

[Mỹ]/ˈfɒksbæt/
[Anh]/ˈfɑːksbæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại dơi lớn, hoạt động vào ban đêm, được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Word Forms
số nhiềufoxbats

Cụm từ & Cách kết hợp

foxbat aircraft

máy bay foxbat

foxbat mission

nhiệm vụ foxbat

foxbat design

thiết kế foxbat

foxbat capabilities

khả năng của foxbat

foxbat model

mô hình foxbat

foxbat features

tính năng của foxbat

foxbat variant

biến thể foxbat

foxbat technology

công nghệ foxbat

foxbat performance

hiệu suất của foxbat

foxbat analysis

phân tích foxbat

Câu ví dụ

the foxbat is known for its unique design.

con foxbat nổi tiếng với thiết kế độc đáo.

many people admire the speed of the foxbat.

rất nhiều người ngưỡng mộ tốc độ của foxbat.

the foxbat can operate in various weather conditions.

foxbat có thể hoạt động trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.

engineers designed the foxbat for stealth missions.

các kỹ sư đã thiết kế foxbat cho các nhiệm vụ bí mật.

foxbat aircraft are used by several countries.

các máy bay foxbat được sử dụng bởi nhiều quốc gia.

the foxbat's performance exceeds expectations.

hiệu suất của foxbat vượt quá mong đợi.

there are many variants of the foxbat model.

có rất nhiều biến thể của mẫu foxbat.

the foxbat is a favorite among aviation enthusiasts.

foxbat là lựa chọn yêu thích của những người đam mê hàng không.

training pilots to fly the foxbat requires special skills.

đào tạo phi công lái foxbat đòi hỏi các kỹ năng đặc biệt.

researchers are studying the foxbat's aerodynamic features.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính năng khí động học của foxbat.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay