| số nhiều | foxhunters |
foxhunter club
câu lạc bộ săn cáo
foxhunter competition
cuộc thi săn cáo
foxhunter event
sự kiện săn cáo
foxhunter community
cộng đồng săn cáo
foxhunter tradition
truyền thống săn cáo
foxhunter skills
kỹ năng săn cáo
foxhunter attire
trang phục săn cáo
foxhunter guide
hướng dẫn săn cáo
foxhunter training
đào tạo săn cáo
foxhunter story
câu chuyện săn cáo
the foxhunter led the pack through the dense forest.
Người săn cáo đã dẫn bầy chó săn đi qua khu rừng rậm rạp.
many foxhunters gather for the annual hunt.
Nhiều người săn cáo tập hợp cho cuộc săn hàng năm.
she became a skilled foxhunter after years of practice.
Cô ấy trở thành một người săn cáo lành nghề sau nhiều năm luyện tập.
foxhunters often wear distinctive clothing during the hunt.
Người săn cáo thường mặc quần áo đặc biệt trong quá trình săn.
he enjoys the thrill of being a foxhunter.
Anh ấy thích cảm giác hồi hộp khi được làm người săn cáo.
the foxhunter's hounds were well-trained and eager.
Những chú chó săn của người săn cáo được huấn luyện tốt và rất háo hức.
foxhunters must respect the local wildlife regulations.
Người săn cáo phải tôn trọng các quy định về động vật hoang dã địa phương.
she inherited her family's legacy as a foxhunter.
Cô ấy thừa hưởng di sản gia đình làm người săn cáo.
the foxhunter shared stories of his adventures in the field.
Người săn cáo chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của anh ấy trên cánh đồng.
foxhunter club
câu lạc bộ săn cáo
foxhunter competition
cuộc thi săn cáo
foxhunter event
sự kiện săn cáo
foxhunter community
cộng đồng săn cáo
foxhunter tradition
truyền thống săn cáo
foxhunter skills
kỹ năng săn cáo
foxhunter attire
trang phục săn cáo
foxhunter guide
hướng dẫn săn cáo
foxhunter training
đào tạo săn cáo
foxhunter story
câu chuyện săn cáo
the foxhunter led the pack through the dense forest.
Người săn cáo đã dẫn bầy chó săn đi qua khu rừng rậm rạp.
many foxhunters gather for the annual hunt.
Nhiều người săn cáo tập hợp cho cuộc săn hàng năm.
she became a skilled foxhunter after years of practice.
Cô ấy trở thành một người săn cáo lành nghề sau nhiều năm luyện tập.
foxhunters often wear distinctive clothing during the hunt.
Người săn cáo thường mặc quần áo đặc biệt trong quá trình săn.
he enjoys the thrill of being a foxhunter.
Anh ấy thích cảm giác hồi hộp khi được làm người săn cáo.
the foxhunter's hounds were well-trained and eager.
Những chú chó săn của người săn cáo được huấn luyện tốt và rất háo hức.
foxhunters must respect the local wildlife regulations.
Người săn cáo phải tôn trọng các quy định về động vật hoang dã địa phương.
she inherited her family's legacy as a foxhunter.
Cô ấy thừa hưởng di sản gia đình làm người săn cáo.
the foxhunter shared stories of his adventures in the field.
Người săn cáo chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của anh ấy trên cánh đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay