frames

[Mỹ]/[freɪmz]/
[Anh]/[freɪmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bức tranh hoặc ảnh chụp trong đường viền trang trí; Cấu trúc cơ bản của một tòa nhà, phương tiện hoặc vật thể khác; Một chuỗi các cảnh trong một bộ phim hoặc chương trình truyền hình; Một trạng thái tinh thần hoặc một cách suy nghĩ.
v. Đặt một bức tranh hoặc ảnh chụp trong đường viền trang trí; Xây dựng hoặc cấu trúc một cấu trúc; Đặt hoặc định vị một cái gì đó theo một cách cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

frames a picture

khung ảnh

frames of reference

khung tham chiếu

frames the issue

khung vấn đề

frames around

khung xung quanh

framed mirror

gương có khung

frames the debate

khung tranh luận

frames in place

khung tại chỗ

frames the narrative

khung tường thuật

frames of time

khung thời gian

frames the discussion

khung thảo luận

Câu ví dụ

the gallery uses ornate gold frames to display the paintings.

Galler sử dụng các khung vàng trang trí để trưng bày các bức tranh.

we need to frame the issue in a way that resonates with voters.

Chúng ta cần đưa vấn đề ra một cách mà có thể cộng hưởng với những người bỏ phiếu.

the detective tried to frame him for the crime, but failed.

Thám tử đã cố gắng gài anh ta vào tội, nhưng không thành công.

she framed her daughter's graduation photo on the wall.

Cô ấy đã đóng khung ảnh tốt nghiệp của con gái lên tường.

the house has a beautiful view, framed by the surrounding trees.

Ngôi nhà có một khung cảnh đẹp, được bao quanh bởi những hàng cây.

the company is trying to frame the narrative around sustainability.

Công ty đang cố gắng định hình câu chuyện xung quanh tính bền vững.

he framed the question in a leading way to influence the answer.

Anh ta đã đặt câu hỏi một cách dẫn dắt để ảnh hưởng đến câu trả lời.

the door frame was damaged during the storm.

Khung cửa đã bị hư hại trong cơn bão.

the news report framed the situation as a political scandal.

Bản tin đưa tin về tình hình như một vụ bê bối chính trị.

they used a complex legal frame to challenge the ruling.

Họ đã sử dụng một khung pháp lý phức tạp để thách thức quyết định.

the photographer framed the shot perfectly, capturing the sunset.

Nhiếp ảnh gia đã đóng khung bức ảnh một cách hoàn hảo, ghi lại cảnh hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay