franked mail
bưu phẩm đóng dấu
franked envelope
phong bì đóng dấu
franked postage
tem đóng dấu
franked letter
thư đóng dấu
franked package
gói hàng đóng dấu
franked card
thẻ đóng dấu
franked service
dịch vụ đóng dấu
franked item
mục đóng dấu
franked return
khả năng trả lại đóng dấu
franked communication
giao tiếp đóng dấu
the letter was franked by the post office.
Bưu phẩm đã được đóng dấu bởi bưu điện.
he sent a franked envelope to his friend.
Anh ấy đã gửi một phong thư đã đóng dấu cho bạn của mình.
all official correspondence must be franked.
Tất cả thư từ chính thức đều phải được đóng dấu.
she received a franked postcard from her colleague.
Cô ấy nhận được một tấm bưu thiếp đã đóng dấu từ đồng nghiệp của mình.
the package was sent using a franked service.
Gói hàng đã được gửi bằng dịch vụ đóng dấu.
franked mail is often faster than regular mail.
Bưu phẩm đóng dấu thường nhanh hơn bưu phẩm thông thường.
they provided franked postage for all their shipments.
Họ cung cấp dịch vụ đóng dấu cho tất cả các lô hàng của họ.
using franked mail can save a lot of time.
Sử dụng bưu phẩm đóng dấu có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
he was surprised to find a franked letter in the mailbox.
Anh ấy ngạc nhiên khi tìm thấy một lá thư đã đóng dấu trong hộp thư.
franked items are exempt from certain postal fees.
Các mặt hàng đóng dấu được miễn một số khoản phí bưu điện.
franked mail
bưu phẩm đóng dấu
franked envelope
phong bì đóng dấu
franked postage
tem đóng dấu
franked letter
thư đóng dấu
franked package
gói hàng đóng dấu
franked card
thẻ đóng dấu
franked service
dịch vụ đóng dấu
franked item
mục đóng dấu
franked return
khả năng trả lại đóng dấu
franked communication
giao tiếp đóng dấu
the letter was franked by the post office.
Bưu phẩm đã được đóng dấu bởi bưu điện.
he sent a franked envelope to his friend.
Anh ấy đã gửi một phong thư đã đóng dấu cho bạn của mình.
all official correspondence must be franked.
Tất cả thư từ chính thức đều phải được đóng dấu.
she received a franked postcard from her colleague.
Cô ấy nhận được một tấm bưu thiếp đã đóng dấu từ đồng nghiệp của mình.
the package was sent using a franked service.
Gói hàng đã được gửi bằng dịch vụ đóng dấu.
franked mail is often faster than regular mail.
Bưu phẩm đóng dấu thường nhanh hơn bưu phẩm thông thường.
they provided franked postage for all their shipments.
Họ cung cấp dịch vụ đóng dấu cho tất cả các lô hàng của họ.
using franked mail can save a lot of time.
Sử dụng bưu phẩm đóng dấu có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
he was surprised to find a franked letter in the mailbox.
Anh ấy ngạc nhiên khi tìm thấy một lá thư đã đóng dấu trong hộp thư.
franked items are exempt from certain postal fees.
Các mặt hàng đóng dấu được miễn một số khoản phí bưu điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay