postmarked

[Mỹ]/ˈpəʊstmɑːkt/
[Anh]/ˈpoʊstmɑːrkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có dấu bưu điện

Cụm từ & Cách kết hợp

postmarked letter

bưu thiếp đã đóng dấu

postmarked envelope

phong bì đã đóng dấu

postmarked package

gói hàng đã đóng dấu

postmarked date

ngày đã đóng dấu

postmarked mail

thư đã đóng dấu

postmarked form

mẫu đơn đã đóng dấu

postmarked receipt

biên lai đã đóng dấu

postmarked application

đơn đăng ký đã đóng dấu

postmarked document

tài liệu đã đóng dấu

postmarked notice

thông báo đã đóng dấu

Câu ví dụ

the letter was postmarked yesterday.

Bức thư đã được đóng dấu ngày hôm qua.

please ensure the package is postmarked before the deadline.

Vui lòng đảm bảo rằng gói hàng đã được đóng dấu trước thời hạn.

i received a postcard that was postmarked from paris.

Tôi đã nhận được một tấm bưu thiếp được đóng dấu từ Paris.

the application must be postmarked by the end of the month.

Đơn đăng ký phải được đóng dấu trước cuối tháng.

make sure your payment is postmarked by the due date.

Hãy chắc chắn rằng khoản thanh toán của bạn đã được đóng dấu trước ngày đến hạn.

all entries must be postmarked by the contest deadline.

Tất cả các bài dự thi phải được đóng dấu trước thời hạn cuộc thi.

the letter was postmarked from a small town.

Bức thư đã được đóng dấu từ một thị trấn nhỏ.

she found an old letter postmarked from the 1980s.

Cô ấy tìm thấy một lá thư cũ được đóng dấu từ những năm 1980.

remember to check if the item is postmarked correctly.

Hãy nhớ kiểm tra xem vật phẩm đã được đóng dấu đúng cách chưa.

the envelope was postmarked with a special stamp.

Phong bì đã được đóng dấu với một dấu đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay