frequent

[Mỹ]/ˈfriːkwənt/
[Anh]/ˈfriːkwənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra thường xuyên hoặc trong khoảng thời gian ngắn; xảy ra hoặc được thực hiện nhiều lần
vt. đến thăm hoặc có mặt ở (một nơi) thường xuyên; trở thành một người đến thăm thường xuyên
Word Forms
quá khứ phân từfrequented
ngôi thứ ba số ítfrequents
thì quá khứfrequented
hiện tại phân từfrequenting
số nhiềufrequents

Cụm từ & Cách kết hợp

frequent traveler

du khách thường xuyên

frequent updates

cập nhật thường xuyên

frequent communication

giao tiếp thường xuyên

frequent use

sử dụng thường xuyên

frequent customer

khách hàng thường xuyên

frequent visits

thăm thường xuyên

frequent flyer

người thường xuyên đi lại

frequent visitor

khách hàng thường xuyên

Câu ví dụ

a frequent visitor to Scotland.

một vị khách thường xuyên đến Scotland.

the frequent transition of weather

sự chuyển đổi thời tiết thường xuyên

frequent errors of judgment.

các lỗi phán đoán thường xuyên.

Tourists frequent the district.

Du khách thường xuyên ghé thăm khu vực.

All weaponry demands frequent servicing.

Tất cả vũ khí đều cần được bảo trì thường xuyên.

frequent changes in policy.

những thay đổi thường xuyên trong chính sách.

pubs frequented by soldiers.

các quán rượu mà quân đội thường xuyên ghé thăm.

Rains are frequent here in early summer.

Mưa thường xuyên xảy ra ở đây vào đầu mùa hè.

He had frequent attacks of malaria.

Anh ấy thường xuyên bị sốt rét.

Traffic accidents are alarmingly frequent of late.

Giao thông tai nạn ngày càng trở nên đáng báo động và thường xuyên xảy ra.

He frequents the local restaurants.

Anh ấy thường xuyên đến các nhà hàng địa phương.

It is not polite to interrupt a speaker with frequent questions.

Không lịch sự khi thường xuyên ngắt lời người nói bằng những câu hỏi.

This is a much frequented canteen.

Đây là một căng tin được ghé thăm rất nhiều.

His rude behaviour subjects him to frequent rebuffs.

Cái tính thô lỗ của anh ta khiến anh ta thường xuyên bị từ chối.

walls flanked by frequent square towers.

những bức tường được bao quanh bởi những tòa tháp vuông thường xuyên.

good news, at first glance, for frequent travellers.

tin tốt, thoạt nhìn, cho những người thường xuyên đi du lịch.

trains rattled past at frequent intervals.

các chuyến tàu rộn rã chạy qua ở những khoảng thời gian thường xuyên.

Ví dụ thực tế

They give the garbage cans a frequent going over.

Họ thường xuyên kiểm tra và dọn dẹp các thùng rác.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Does Mr. Norman have a house that he frequents in upstate?

Ông Norman có một ngôi nhà mà ông thường xuyên lui tới ở vùng nông thôn phía trên không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

The seizures can be very frequent.

Các cơn co giật có thể xảy ra rất thường xuyên.

Nguồn: Osmosis - Nerve

This usually results in frequent urination, especially at night.

Điều này thường dẫn đến đi tiểu thường xuyên, đặc biệt là vào ban đêm.

Nguồn: Osmosis - Urinary

This situation, known as human-wildlife conflict, is becoming more frequent.

Tình huống này, được gọi là xung đột giữa người và động vật hoang dã, đang ngày càng trở nên phổ biến hơn.

Nguồn: 6 Minute English

Does using certain words frequently make them feel more positive?

Việc sử dụng một số từ ngữ thường xuyên có khiến họ cảm thấy tích cực hơn không?

Nguồn: Simple Psychology

New York City pediatrician Michael Harris is a frequent customer.

Bác sĩ nhi khoa Michael Harris ở Thành phố New York là một khách hàng thường xuyên.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The reading talks about frequent warfare, and then the lecture talks about frequent warfare.

Bài đọc đề cập đến chiến tranh thường xuyên, và sau đó bài giảng cũng đề cập đến chiến tranh thường xuyên.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

Rupture can happen spontaneously but more frequently it happens after sexual intercourse.

Rách có thể xảy ra một cách tự phát nhưng thường xuyên hơn là sau khi quan hệ tình dục.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

But she developed chronic tiredness, had trouble sleeping, and had frequent vomiting.

Nhưng cô ấy bị mệt mỏi mãn tính, khó ngủ và thường xuyên bị nôn mửa.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay