rare

[Mỹ]/reə(r)/
[Anh]/rer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa nấu chín hoàn toàn; không phổ biến; không dày đặc
adv. cực kỳ
vi. đứng lên bằng chân sau; mong muốn
Word Forms
hiện tại phân từraring
so sánh nhấtrarest
so sánh hơnrarer

Cụm từ & Cách kết hợp

rare sight

khổ cảnh

rare opportunity

cơ hội hiếm có

rare species

loài hiếm

rare earth

đất hiếm

rare and

hiếm và

rare earth element

nguyên tố đất hiếm

rare metal

kim loại quý hiếm

rare earth metal

kim loại hiếm đất

rare old

cổ hiếm

rare animal

động vật quý hiếm

rare earth oxide

oxit đất hiếm

rare book

sách quý hiếm

rare plant

cây quý hiếm

rare bird

chim quý hiếm

rare breed

giống quý hiếm

rare gas

khí hiếm

medium rare

chín vừa

Câu ví dụ

a rare event; a plant that is rare in this region.

một sự kiện hiếm gặp; một loài thực vật quý hiếm trong khu vực này.

a rare sense of honor; a rare friend.

một cảm giác danh dự hiếm có; một người bạn hiếm có.

a rare genetic disorder.

một rối loạn di truyền hiếm gặp.

a rare, incommutable skill.

một kỹ năng hiếm và không thể thay đổi.

a rare old psych album.

một album tâm lý cổ hiếm.

stumble upon a rare book

tình cờ tìm thấy một cuốn sách quý hiếm.

That bird is very rare in this country.

Loài chim đó rất quý hiếm ở quốc gia này.

The air is rare at high altitudes.

Không khí loãng ở độ cao lớn.

The author made a rare personal appearance.

Tác giả đã có một lần xuất hiện cá nhân hiếm hoi.

bacterial meningitis is quite a rare disease.

viêm màng não do vi khuẩn là một bệnh hiếm gặp.

a library housing rare books.

một thư viện chứa đựng những cuốn sách quý hiếm.

a rare moment of inspiration in an otherwise dull display.

một khoảnh khắc hiếm hoi của cảm hứng trong một buổi trình bày thường xuyên tẻ nhạt.

vandalism used to be a rare occurrence.

Vandalism ngày xưa là một hiện tượng hiếm gặp.

he plays with rare strength and sensitivity.

anh ấy chơi với sức mạnh và sự nhạy cảm hiếm có.

the style is a rare bird in Brazilian music.

phong cách đó là một hiện tượng hiếm trong âm nhạc Brazil.

Pancarditis is a rare and fatal disease in newborns.

Bệnh pancarditis là một căn bệnh hiếm gặp và gây tử vong ở trẻ sơ sinh.

Ví dụ thực tế

This one a little bit more rare.

Cái này hơi hiếm một chút.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Rare is its lowliest seat, rare is its meanest of lives.

Hiếm khi có chỗ ngồi thấp nhất, hiếm khi có cuộc sống thấp kém nhất.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

I'll have a sirloin steak, medium rare.

Tôi sẽ gọi món thịt bò sirloin, chín tái.

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

It is a rare type of pituitary apoplexy.

Đây là một loại thiểu sản tuyến yên hiếm gặp.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Nearing midnight, we spot a rare Futsing Wolf Snake -- nonvenomous, nocturnal and extremely rare in Hong Kong.

Khi gần nửa đêm, chúng tôi phát hiện ra một con rắn Wolf Futsing hiếm gặp -- không có độc, về đêm và cực kỳ hiếm ở Hong Kong.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Yeah, it's the rarest of all blood types.

Ừ, đó là loại máu hiếm nhất trong tất cả.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Having a true partner like Dave is still far too rare.

Việc có một người bạn đời thực sự như Dave vẫn còn quá hiếm.

Nguồn: Lean In

But churches like this one are becoming rare in Britain.

Nhưng những nhà thờ như thế này đang trở nên hiếm ở Anh.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Oh my god. - And I feel like that's very, very rare.

Ôi trời ơi. - Và tôi cảm thấy điều đó rất, rất hiếm.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

These days it's just as rare but for a different reason.

Ngày nay, nó cũng hiếm như trước, nhưng vì một lý do khác.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay