frescos

[Mỹ]/ˈfrɛskəʊz/
[Anh]/ˈfrɛskoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của fresco; tranh tường; kỹ thuật vẽ trên vữa ướt
v. vẽ trên vữa ướt

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh frescos

các bức tranh tường tươi mới

frescos style

phong cách tranh tường

frescos painting

tranh tường

frescos art

nghệ thuật tranh tường

ancient frescos

các bức tranh tường cổ đại

colorful frescos

các bức tranh tường đầy màu sắc

historical frescos

các bức tranh tường lịch sử

frescos restoration

phục chế tranh tường

frescos techniques

kỹ thuật tranh tường

frescos murals

các bức tranh tường lớn

Câu ví dụ

many famous artists painted frescos in the renaissance.

Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã vẽ tranh bích họa trong thời kỳ Phục hưng.

the frescos in the chapel are breathtaking.

Những bức tranh bích họa trong nhà nguyện thực sự tuyệt vời.

they restored the ancient frescos to their original glory.

Họ đã khôi phục lại những bức tranh bích họa cổ đại về vinh quang ban đầu.

frescos often depict religious scenes.

Những bức tranh bích họa thường mô tả các cảnh tôn giáo.

the museum has a collection of renaissance frescos.

Bảo tàng có một bộ sưu tập các bức tranh bích họa Phục hưng.

visitors admire the vibrant colors of the frescos.

Du khách ngưỡng mộ những màu sắc sống động của các bức tranh bích họa.

she studied the techniques used in creating frescos.

Cô ấy nghiên cứu các kỹ thuật được sử dụng trong việc tạo ra các bức tranh bích họa.

frescos can be found in many historic buildings.

Những bức tranh bích họa có thể được tìm thấy ở nhiều tòa nhà lịch sử.

the frescos tell stories of ancient mythology.

Những bức tranh bích họa kể những câu chuyện về thần thoại cổ đại.

he is an expert in the preservation of frescos.

Anh ấy là một chuyên gia về bảo tồn các bức tranh bích họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay