frets

[Mỹ]/frɛts/
[Anh]/frɛts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các gờ trên cần đàn guitar chỉ ra nơi đặt ngón tay; lo âu hoặc lo lắng; các khu vực bị mòn trên bề mặt
v.cảm thấy hoặc bày tỏ lo lắng hoặc lo âu; từ từ mòn đi

Cụm từ & Cách kết hợp

frets over

lo lắng về

frets about

lo lắng về

frets not

không lo lắng

frets away

lo lắng dần đi

frets little

lo lắng ít

frets too much

lo lắng quá nhiều

frets constantly

lo lắng liên tục

frets silently

lo lắng thầm lặng

frets easily

lo lắng dễ dàng

frets excessively

lo lắng quá mức

Câu ví dụ

she frets over every little detail of the project.

Cô ấy lo lắng về mọi chi tiết nhỏ của dự án.

he frets about his upcoming exams.

Anh ấy lo lắng về các kỳ thi sắp tới.

don't fret; everything will work out in the end.

Đừng lo lắng; mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

she often frets about her children's future.

Cô ấy thường lo lắng về tương lai của con cái.

he frets when he thinks about his health.

Anh ấy lo lắng khi nghĩ về sức khỏe của mình.

they fretted over the delay in the delivery.

Họ lo lắng về sự chậm trễ trong giao hàng.

stop fretting and start taking action.

Dừng lại việc lo lắng và bắt đầu hành động đi.

she frets excessively about what others think.

Cô ấy lo lắng quá mức về những người khác nghĩ gì.

he tends to fret when faced with uncertainty.

Anh ấy có xu hướng lo lắng khi đối mặt với sự không chắc chắn.

don't fret; just enjoy the moment.

Đừng lo lắng; chỉ tận hưởng khoảnh khắc thôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay