fretters

[Mỹ]/[ˈfretəz]/
[Anh]/[ˈfrɛtərz]/

Dịch

v. (thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít) Cảm thấy lo lắng hoặc buồn bã; cảm thấy bị tổn thương; Cảm thấy bối rối hoặc bị xáo trộn; Cảm thấy lo lắng hoặc buồn bã về một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

fretters constantly

những người đàn ghi-ta luôn

fretters less

những người đàn ghi-ta ít hơn

fretters now

những người đàn ghi-ta hiện tại

Câu ví dụ

many parents fretters about their children's future.

Nhiều phụ huynh lo lắng về tương lai của con cái mình.

she constantly fretters over minor details.

Cô ấy luôn lo lắng về những chi tiết nhỏ nhặt.

don't fretters yourself about things you can't change.

Đừng lo lắng về những điều bạn không thể thay đổi.

he tends to fretters when things don't go as planned.

Anh ấy có xu hướng lo lắng khi mọi việc không diễn ra như kế hoạch.

the news of the accident fretters her deeply.

Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy lo lắng sâu sắc.

stop fretters and try to relax a little.

Hãy ngừng lo lắng và cố gắng thư giãn một chút.

he fretters about his job security.

Anh ấy lo lắng về sự an toàn trong công việc.

she fretters about the upcoming exam.

Cô ấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.

why do you fretters so much over it?

Tại sao bạn lại lo lắng quá về điều đó?

he shouldn't fretters about the small mistake.

Anh ấy không nên lo lắng về sai sót nhỏ.

the team fretters about the competition.

Đội ngũ lo lắng về cuộc cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay