obsesses over
ám ảnh về
obsesses about
ám ảnh về
obsesses with
ám ảnh với
obsesses me
ám ảnh tôi
obsesses him
ám ảnh anh ấy
obsesses her
ám ảnh cô ấy
obsesses them
ám ảnh họ
obsesses over details
ám ảnh về những chi tiết
obsesses over perfection
ám ảnh về sự hoàn hảo
obsesses with work
ám ảnh với công việc
she obsesses over every detail in her work.
Cô ấy ám ảnh với mọi chi tiết trong công việc của mình.
he obsesses about his appearance.
Anh ấy ám ảnh về vẻ ngoài của mình.
many fans obsess over their favorite celebrities.
Nhiều người hâm mộ ám ảnh với những người nổi tiếng yêu thích của họ.
she obsesses with planning the perfect wedding.
Cô ấy ám ảnh với việc lên kế hoạch cho đám cưới hoàn hảo.
he obsesses about winning every game.
Anh ấy ám ảnh về việc thắng mọi trò chơi.
they obsesses over their social media presence.
Họ ám ảnh về sự hiện diện của họ trên mạng xã hội.
she obsesses about getting the best grades.
Cô ấy ám ảnh về việc đạt được điểm số cao nhất.
he obsesses over collecting rare coins.
Anh ấy ám ảnh về việc sưu tầm những đồng tiền cổ quý hiếm.
she obsesses about her fitness routine.
Cô ấy ám ảnh về thói quen tập thể dục của mình.
he obsesses over the latest technology trends.
Anh ấy ám ảnh về những xu hướng công nghệ mới nhất.
obsesses over
ám ảnh về
obsesses about
ám ảnh về
obsesses with
ám ảnh với
obsesses me
ám ảnh tôi
obsesses him
ám ảnh anh ấy
obsesses her
ám ảnh cô ấy
obsesses them
ám ảnh họ
obsesses over details
ám ảnh về những chi tiết
obsesses over perfection
ám ảnh về sự hoàn hảo
obsesses with work
ám ảnh với công việc
she obsesses over every detail in her work.
Cô ấy ám ảnh với mọi chi tiết trong công việc của mình.
he obsesses about his appearance.
Anh ấy ám ảnh về vẻ ngoài của mình.
many fans obsess over their favorite celebrities.
Nhiều người hâm mộ ám ảnh với những người nổi tiếng yêu thích của họ.
she obsesses with planning the perfect wedding.
Cô ấy ám ảnh với việc lên kế hoạch cho đám cưới hoàn hảo.
he obsesses about winning every game.
Anh ấy ám ảnh về việc thắng mọi trò chơi.
they obsesses over their social media presence.
Họ ám ảnh về sự hiện diện của họ trên mạng xã hội.
she obsesses about getting the best grades.
Cô ấy ám ảnh về việc đạt được điểm số cao nhất.
he obsesses over collecting rare coins.
Anh ấy ám ảnh về việc sưu tầm những đồng tiền cổ quý hiếm.
she obsesses about her fitness routine.
Cô ấy ám ảnh về thói quen tập thể dục của mình.
he obsesses over the latest technology trends.
Anh ấy ám ảnh về những xu hướng công nghệ mới nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay