fridges

[Mỹ]/frɪdʒɪz/
[Anh]/frɪdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của tủ lạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

new fridges

tủ lạnh mới

energy-efficient fridges

tủ lạnh tiết kiệm năng lượng

mini fridges

tủ lạnh mini

smart fridges

tủ lạnh thông minh

used fridges

tủ lạnh đã qua sử dụng

large fridges

tủ lạnh lớn

double-door fridges

tủ lạnh hai cửa

compact fridges

tủ lạnh nhỏ gọn

fridges sale

khuyến mãi tủ lạnh

fridges repair

sửa chữa tủ lạnh

Câu ví dụ

many fridges come with a built-in ice maker.

Nhiều tủ lạnh đi kèm với máy làm đá tích hợp.

fridges are essential for preserving food.

Tủ lạnh rất cần thiết để bảo quản thực phẩm.

some fridges have adjustable shelves for convenience.

Một số tủ lạnh có các ngăn chứa có thể điều chỉnh để thuận tiện.

fridges should be kept at the right temperature.

Nên giữ tủ lạnh ở nhiệt độ thích hợp.

we need to buy new fridges for the restaurant.

Chúng ta cần mua tủ lạnh mới cho nhà hàng.

energy-efficient fridges can help reduce electricity bills.

Tủ lạnh tiết kiệm năng lượng có thể giúp giảm chi phí điện.

fridges with smart technology are becoming popular.

Tủ lạnh có công nghệ thông minh ngày càng trở nên phổ biến.

it's important to clean your fridges regularly.

Điều quan trọng là phải làm sạch tủ lạnh của bạn thường xuyên.

fridges can vary greatly in size and style.

Tủ lạnh có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và kiểu dáng.

some fridges have a special compartment for fruits and vegetables.

Một số tủ lạnh có ngăn chứa đặc biệt cho trái cây và rau quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay