iceboxes

[Mỹ]/[ˈaɪsˌbɒks]/
[Anh]/[ˈaɪsˌbɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tủ lạnh kiểu cũ.; Một vật chứa dùng để giữ lạnh thực phẩm, đặc biệt là trong quá khứ.; Một hộp hoặc hòm dùng để trữ đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

iceboxes hum

tủ lạnh ùng ục

buying iceboxes

mua tủ lạnh

old iceboxes

tủ lạnh cũ

iceboxes freeze

tủ lạnh đông

filled iceboxes

tủ lạnh đầy

new iceboxes

tủ lạnh mới

repairing iceboxes

sửa chữa tủ lạnh

expensive iceboxes

tủ lạnh đắt tiền

stacked iceboxes

tủ lạnh xếp chồng

cleaning iceboxes

vệ sinh tủ lạnh

Câu ví dụ

my grandmother used to keep food fresh in old iceboxes.

Ngoại của tôi ngày xưa thường giữ thực phẩm tươi ngon trong những chiếc tủ lạnh bằng đá.

the museum displayed vintage iceboxes from the 1920s.

Bảo tàng trưng bày những chiếc tủ lạnh bằng đá cổ từ những năm 1920.

we bought a new icebox to keep the drinks cold.

Chúng tôi đã mua một chiếc tủ lạnh bằng đá mới để giữ đồ uống lạnh.

the old iceboxes were bulky and inefficient compared to modern refrigerators.

Những chiếc tủ lạnh bằng đá cũ cồng kềnh và kém hiệu quả so với tủ lạnh hiện đại.

he repaired broken iceboxes for a living in the early 20th century.

Ông ấy sửa chữa những chiếc tủ lạnh bằng đá bị hỏng để mưu sinh vào đầu thế kỷ 20.

the family gathered around the icebox to get a cold drink.

Gia đình tụ tập quanh chiếc tủ lạnh bằng đá để lấy đồ uống lạnh.

she remembered her childhood summers and the iceboxes full of treats.

Cô ấy nhớ lại những mùa hè thời thơ ấu và những chiếc tủ lạnh bằng đá đầy bánh kẹo.

the antique iceboxes are valuable collectibles now.

Những chiếc tủ lạnh bằng đá cổ hiện là những món đồ sưu tầm có giá trị.

they used iceboxes to preserve food before electricity was common.

Họ sử dụng tủ lạnh bằng đá để bảo quản thực phẩm trước khi điện trở nên phổ biến.

the iceboxes required regular ice deliveries from the ice man.

Những chiếc tủ lạnh bằng đá cần giao đá thường xuyên từ người bán đá.

the design of early iceboxes was quite basic.

Thiết kế của những chiếc tủ lạnh bằng đá ban đầu khá đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay