| số nhiều | friedcakes |
friedcake shop
cửa hàng bánh chiên
friedcake stand
quầy bán bánh chiên
friedcake recipe
công thức bánh chiên
friedcake vendor
người bán bánh chiên
friedcake festival
lễ hội bánh chiên
friedcake batter
bột làm bánh chiên
friedcake toppings
nhân bánh chiên
friedcake flavor
vị bánh chiên
friedcake lover
người yêu thích bánh chiên
friedcake delight
niềm vui từ bánh chiên
she loves to eat friedcake for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh rán vào bữa sáng.
friedcake is a popular snack in many cultures.
Bánh rán là một món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
they served friedcake at the festival.
Họ đã phục vụ bánh rán tại lễ hội.
he learned how to make friedcake from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh rán từ bà của mình.
friedcake can be filled with various sweet or savory ingredients.
Bánh rán có thể được làm đầy với các nguyên liệu ngọt hoặc mặn khác nhau.
we decided to try the famous friedcake at the local market.
Chúng tôi quyết định thử món bánh rán nổi tiếng tại chợ địa phương.
friedcake is often served with a side of dipping sauce.
Bánh rán thường được phục vụ kèm với một ít nước chấm.
she prefers her friedcake crispy and golden brown.
Cô ấy thích bánh rán giòn và vàng nâu.
they shared a plate of friedcake while chatting.
Họ chia sẻ một đĩa bánh rán trong khi trò chuyện.
friedcake is a delightful treat for any occasion.
Bánh rán là một món tráng miệng tuyệt vời cho bất kỳ dịp nào.
friedcake shop
cửa hàng bánh chiên
friedcake stand
quầy bán bánh chiên
friedcake recipe
công thức bánh chiên
friedcake vendor
người bán bánh chiên
friedcake festival
lễ hội bánh chiên
friedcake batter
bột làm bánh chiên
friedcake toppings
nhân bánh chiên
friedcake flavor
vị bánh chiên
friedcake lover
người yêu thích bánh chiên
friedcake delight
niềm vui từ bánh chiên
she loves to eat friedcake for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh rán vào bữa sáng.
friedcake is a popular snack in many cultures.
Bánh rán là một món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
they served friedcake at the festival.
Họ đã phục vụ bánh rán tại lễ hội.
he learned how to make friedcake from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh rán từ bà của mình.
friedcake can be filled with various sweet or savory ingredients.
Bánh rán có thể được làm đầy với các nguyên liệu ngọt hoặc mặn khác nhau.
we decided to try the famous friedcake at the local market.
Chúng tôi quyết định thử món bánh rán nổi tiếng tại chợ địa phương.
friedcake is often served with a side of dipping sauce.
Bánh rán thường được phục vụ kèm với một ít nước chấm.
she prefers her friedcake crispy and golden brown.
Cô ấy thích bánh rán giòn và vàng nâu.
they shared a plate of friedcake while chatting.
Họ chia sẻ một đĩa bánh rán trong khi trò chuyện.
friedcake is a delightful treat for any occasion.
Bánh rán là một món tráng miệng tuyệt vời cho bất kỳ dịp nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay