| hiện tại phân từ | frigging |
This frigging computer keeps crashing.
Máy tính khỉ kia cứ bị treo.
I hate this frigging weather.
Tôi ghét cái thời tiết khỉ hooc này.
Stop making that frigging noise!
Im đi, đừng có mà làm cái nhiêu đói khỉ hooc nữa!
I can't find my frigging keys anywhere!
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa khỉ hooc của tôi ở đâu cả!
She's always late, it's frigging annoying.
Cô ấy luôn luôn đến muộn, thật là khỉ hooc khó chịu.
I'm so frigging tired of this job.
Tôi mệt mỏi với cái công việc khỉ hooc này quá.
That frigging dog keeps barking all night.
Con chó khỉ hooc đó cứ sủa suốt cả đêm.
I can't stand this frigging traffic.
Tôi không thể chịu nổi cái giao thông khỉ hooc này.
He's a frigging genius when it comes to math.
Anh ta là một thiên tài khỉ hooc về toán học.
I'm sick of your frigging excuses.
Tôi chán ngấy cái trò biện minh khỉ hooc của cậu.
It's frigging lousy. Who's got insights here?
Nó thật sự rất tệ. Ai có những hiểu biết ở đây?
Nguồn: Connection MagazineIt's unusual, unexpected... - And frigging fantastic. - But absolutely great.
Nó bất thường, không mong đợi... - Và thật tuyệt vời. - Nhưng thực sự tuyệt vời.
Nguồn: Gourmet BaseA frigging loom. And he tried to start a microbrewery.
Một khung dệt. Và anh ta đã cố gắng bắt đầu một nhà máy bia nhỏ.
Nguồn: Gourmet food, prayer, and loveYou know you don't see them down frigging Fleet Street.
Bạn biết đấy, bạn không thấy họ ở phố Fleet.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017[Chris] Popcorn is just frigging delightful.
[Chris] Bắp rang bơ thật sự rất ngon.
Nguồn: Kitchen Deliciousness CompetitionI have just woke up in frigging Frontierland.
Tôi vừa mới tỉnh dậy ở Frontierland.
Nguồn: Supernatural Season 2If you can frigging spell it... - You're bleeding.
Nếu bạn có thể đánh vần nó... - Bạn đang chảy máu.
Nguồn: The 9th Secret Season 5Well, who the frigging hell plays CDs any more?
Thật vậy, ai còn chơi CD nữa?
Nguồn: Misfits Season 5I'm so scared, and there's the frigging bottom.
Tôi rất sợ, và ở dưới kia là đáy.
Nguồn: EnglishI know. No, I frigging hate McG's dailies.
Tôi biết. Không, tôi ghét những bài viết hàng ngày của McG.
Nguồn: Supernatural Season 2This frigging computer keeps crashing.
Máy tính khỉ kia cứ bị treo.
I hate this frigging weather.
Tôi ghét cái thời tiết khỉ hooc này.
Stop making that frigging noise!
Im đi, đừng có mà làm cái nhiêu đói khỉ hooc nữa!
I can't find my frigging keys anywhere!
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa khỉ hooc của tôi ở đâu cả!
She's always late, it's frigging annoying.
Cô ấy luôn luôn đến muộn, thật là khỉ hooc khó chịu.
I'm so frigging tired of this job.
Tôi mệt mỏi với cái công việc khỉ hooc này quá.
That frigging dog keeps barking all night.
Con chó khỉ hooc đó cứ sủa suốt cả đêm.
I can't stand this frigging traffic.
Tôi không thể chịu nổi cái giao thông khỉ hooc này.
He's a frigging genius when it comes to math.
Anh ta là một thiên tài khỉ hooc về toán học.
I'm sick of your frigging excuses.
Tôi chán ngấy cái trò biện minh khỉ hooc của cậu.
It's frigging lousy. Who's got insights here?
Nó thật sự rất tệ. Ai có những hiểu biết ở đây?
Nguồn: Connection MagazineIt's unusual, unexpected... - And frigging fantastic. - But absolutely great.
Nó bất thường, không mong đợi... - Và thật tuyệt vời. - Nhưng thực sự tuyệt vời.
Nguồn: Gourmet BaseA frigging loom. And he tried to start a microbrewery.
Một khung dệt. Và anh ta đã cố gắng bắt đầu một nhà máy bia nhỏ.
Nguồn: Gourmet food, prayer, and loveYou know you don't see them down frigging Fleet Street.
Bạn biết đấy, bạn không thấy họ ở phố Fleet.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017[Chris] Popcorn is just frigging delightful.
[Chris] Bắp rang bơ thật sự rất ngon.
Nguồn: Kitchen Deliciousness CompetitionI have just woke up in frigging Frontierland.
Tôi vừa mới tỉnh dậy ở Frontierland.
Nguồn: Supernatural Season 2If you can frigging spell it... - You're bleeding.
Nếu bạn có thể đánh vần nó... - Bạn đang chảy máu.
Nguồn: The 9th Secret Season 5Well, who the frigging hell plays CDs any more?
Thật vậy, ai còn chơi CD nữa?
Nguồn: Misfits Season 5I'm so scared, and there's the frigging bottom.
Tôi rất sợ, và ở dưới kia là đáy.
Nguồn: EnglishI know. No, I frigging hate McG's dailies.
Tôi biết. Không, tôi ghét những bài viết hàng ngày của McG.
Nguồn: Supernatural Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay