frisias wildly
Vietnamese_translation
frisias daily
Vietnamese_translation
frisias gently
Vietnamese_translation
the frisias grazed peacefully in the morning meadow.
Loài Frisia ăn cỏ một cách bình yên trên cánh đồng buổi sáng.
we observed several frisias during our trip to the northern region.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều con Frisia trong chuyến đi đến vùng phía Bắc.
the frisias are known for their distinctive black and white markings.
Loài Frisia nổi tiếng với những vệt đen và trắng đặc trưng.
farm visitors often photograph the frisias near the old barn.
Khách tham quan nông trại thường chụp ảnh loài Frisia gần ngôi nhà kho cũ.
traditional farms throughout the area still raise frisias today.
Các nông trại truyền thống trong khu vực vẫn nuôi Frisia cho đến ngày nay.
the frisias adapted remarkably well to the local climate over the years.
Loài Frisia đã thích nghi một cách ấn tượng với khí hậu địa phương qua nhiều năm.
experienced breeders carefully select which frisias to include in their programs.
Những người chăn nuôi có kinh nghiệm lựa chọn cẩn thận những con Frisia nào sẽ được đưa vào chương trình của họ.
the frisias produce high-quality milk used in traditional cheese making.
Loài Frisia sản xuất ra sữa chất lượng cao được sử dụng trong việc làm phô mai truyền thống.
young frisias require special nutrition and care during their first winter.
Loài Frisia non cần dinh dưỡng và chăm sóc đặc biệt trong mùa đông đầu tiên của chúng.
the frisias' genetic heritage dates back to medieval times.
Di sản di truyền của loài Frisia có thể truy nguồn lại thời trung cổ.
some frisias compete successfully in regional agricultural shows each year.
Một số con Frisia thi đấu thành công tại các hội chợ nông nghiệp khu vực mỗi năm.
i discovered fascinating information about frisias while researching dutch agriculture.
Tôi đã khám phá ra những thông tin thú vị về loài Frisia trong khi nghiên cứu nông nghiệp Hà Lan.
frisias wildly
Vietnamese_translation
frisias daily
Vietnamese_translation
frisias gently
Vietnamese_translation
the frisias grazed peacefully in the morning meadow.
Loài Frisia ăn cỏ một cách bình yên trên cánh đồng buổi sáng.
we observed several frisias during our trip to the northern region.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều con Frisia trong chuyến đi đến vùng phía Bắc.
the frisias are known for their distinctive black and white markings.
Loài Frisia nổi tiếng với những vệt đen và trắng đặc trưng.
farm visitors often photograph the frisias near the old barn.
Khách tham quan nông trại thường chụp ảnh loài Frisia gần ngôi nhà kho cũ.
traditional farms throughout the area still raise frisias today.
Các nông trại truyền thống trong khu vực vẫn nuôi Frisia cho đến ngày nay.
the frisias adapted remarkably well to the local climate over the years.
Loài Frisia đã thích nghi một cách ấn tượng với khí hậu địa phương qua nhiều năm.
experienced breeders carefully select which frisias to include in their programs.
Những người chăn nuôi có kinh nghiệm lựa chọn cẩn thận những con Frisia nào sẽ được đưa vào chương trình của họ.
the frisias produce high-quality milk used in traditional cheese making.
Loài Frisia sản xuất ra sữa chất lượng cao được sử dụng trong việc làm phô mai truyền thống.
young frisias require special nutrition and care during their first winter.
Loài Frisia non cần dinh dưỡng và chăm sóc đặc biệt trong mùa đông đầu tiên của chúng.
the frisias' genetic heritage dates back to medieval times.
Di sản di truyền của loài Frisia có thể truy nguồn lại thời trung cổ.
some frisias compete successfully in regional agricultural shows each year.
Một số con Frisia thi đấu thành công tại các hội chợ nông nghiệp khu vực mỗi năm.
i discovered fascinating information about frisias while researching dutch agriculture.
Tôi đã khám phá ra những thông tin thú vị về loài Frisia trong khi nghiên cứu nông nghiệp Hà Lan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay