frivolled away
lãng phí
frivolled time
lãng phí thời gian
frivolled life
lãng phí cuộc đời
frivolled money
lãng phí tiền bạc
frivolled away time
lãng phí thời gian
frivolled in fun
vui vẻ và vô tư
frivolled around
vui vẻ và vô tư
frivolled life away
lãng phí cuộc đời
frivolled with friends
vui vẻ với bạn bè
frivolled through
đi qua một cách vô tư
he frivolled away his time instead of studying for the exam.
anh ta đã lãng phí thời gian thay vì học cho kỳ thi.
they frivolled through the weekend at the beach.
họ đã vui vẻ tận hưởng cuối tuần ở bãi biển.
she frivolled over trivial matters instead of focusing on her goals.
cô ấy đã lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt thay vì tập trung vào mục tiêu của mình.
the children frivolled about in the park, enjoying their freedom.
các con trẻ vui đùa trong công viên, tận hưởng sự tự do của chúng.
he often frivolled with his friends rather than working on his projects.
anh ấy thường vui chơi với bạn bè hơn là làm việc trên các dự án của mình.
despite the deadline, she frivolled instead of completing her tasks.
bất chấp thời hạn, cô ấy vẫn lãng phí thời gian thay vì hoàn thành nhiệm vụ của mình.
they frivolled through their vacation, not caring about the itinerary.
họ đã tận hưởng kỳ nghỉ của họ mà không quan tâm đến lịch trình.
he frivolled away his inheritance on luxury items.
anh ta đã lãng phí di sản của mình vào những món đồ xa xỉ.
instead of saving money, she frivolled on unnecessary expenses.
thay vì tiết kiệm tiền, cô ấy lại tiêu vào những chi phí không cần thiết.
the couple frivolled their evenings away watching movies.
cặp đôi đã lãng phí những buổi tối xem phim.
frivolled away
lãng phí
frivolled time
lãng phí thời gian
frivolled life
lãng phí cuộc đời
frivolled money
lãng phí tiền bạc
frivolled away time
lãng phí thời gian
frivolled in fun
vui vẻ và vô tư
frivolled around
vui vẻ và vô tư
frivolled life away
lãng phí cuộc đời
frivolled with friends
vui vẻ với bạn bè
frivolled through
đi qua một cách vô tư
he frivolled away his time instead of studying for the exam.
anh ta đã lãng phí thời gian thay vì học cho kỳ thi.
they frivolled through the weekend at the beach.
họ đã vui vẻ tận hưởng cuối tuần ở bãi biển.
she frivolled over trivial matters instead of focusing on her goals.
cô ấy đã lãng phí thời gian vào những vấn đề nhỏ nhặt thay vì tập trung vào mục tiêu của mình.
the children frivolled about in the park, enjoying their freedom.
các con trẻ vui đùa trong công viên, tận hưởng sự tự do của chúng.
he often frivolled with his friends rather than working on his projects.
anh ấy thường vui chơi với bạn bè hơn là làm việc trên các dự án của mình.
despite the deadline, she frivolled instead of completing her tasks.
bất chấp thời hạn, cô ấy vẫn lãng phí thời gian thay vì hoàn thành nhiệm vụ của mình.
they frivolled through their vacation, not caring about the itinerary.
họ đã tận hưởng kỳ nghỉ của họ mà không quan tâm đến lịch trình.
he frivolled away his inheritance on luxury items.
anh ta đã lãng phí di sản của mình vào những món đồ xa xỉ.
instead of saving money, she frivolled on unnecessary expenses.
thay vì tiết kiệm tiền, cô ấy lại tiêu vào những chi phí không cần thiết.
the couple frivolled their evenings away watching movies.
cặp đôi đã lãng phí những buổi tối xem phim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay