frogspawn

[Mỹ]/ˈfrɒɡspɔːn/
[Anh]/ˈfrɔɡˌspɔn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trứng của ếch

Cụm từ & Cách kết hợp

frogspawn jelly

jelly trứng ếch

frogspawn mass

khối trứng ếch

frogspawn habitat

môi trường sống của trứng ếch

frogspawn development

sự phát triển của trứng ếch

frogspawn collection

thu thập trứng ếch

frogspawn survival

sự sống sót của trứng ếch

frogspawn season

mùa sinh sản của ếch

frogspawn observation

quan sát trứng ếch

frogspawn ecosystem

hệ sinh thái trứng ếch

frogspawn study

nghiên cứu về trứng ếch

Câu ví dụ

frogspawn can often be found in ponds during spring.

trứng ếch thường có thể được tìm thấy trong ao vào mùa xuân.

the frogspawn hatched into tadpoles within a few weeks.

trứng ếch đã nở thành ấu trùng trong vài tuần.

many species of frogs lay their frogspawn in shallow water.

nhiều loài ếch đẻ trứng ếch của chúng ở vùng nước nông.

it is fascinating to observe the development of frogspawn.

thật thú vị khi quan sát sự phát triển của trứng ếch.

frogspawn is a vital part of a frog's life cycle.

trứng ếch là một phần quan trọng trong vòng đời của ếch.

pollution can harm frogspawn and reduce frog populations.

ô nhiễm có thể gây hại cho trứng ếch và làm giảm số lượng ếch.

collecting frogspawn is illegal in many areas.

việc thu thập trứng ếch là bất hợp pháp ở nhiều khu vực.

frogspawn provides food for various aquatic animals.

trứng ếch cung cấp thức ăn cho nhiều động vật thủy sinh.

in some cultures, frogspawn is considered a delicacy.

trong một số nền văn hóa, trứng ếch được coi là một món ngon.

we found a large patch of frogspawn by the lake.

chúng tôi tìm thấy một vùng lớn trứng ếch bên hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay