frothier

[Mỹ]/ˈfrɒθɪə/
[Anh]/ˈfrɔːθiər/

Dịch

adj.có nhiều bọt; sủi bọt; rỗng; nông cạn

Cụm từ & Cách kết hợp

frothier coffee

cà phê nhiều bọt hơn

frothier milk

sữa nhiều bọt hơn

frothier beer

bia nhiều bọt hơn

frothier latte

latte nhiều bọt hơn

frothier cappuccino

cappuccino nhiều bọt hơn

frothier drinks

các loại đồ uống nhiều bọt hơn

frothier texture

kết cấu nhiều bọt hơn

frothier cocktails

các loại cocktail nhiều bọt hơn

frothier smoothies

các loại sinh tố nhiều bọt hơn

frothier toppings

các loại topping nhiều bọt hơn

Câu ví dụ

the coffee became frothier after i used the milk frother.

cà phê trở nên nhiều bọt hơn sau khi tôi dùng máy đánh bọt sữa.

she prefers her cappuccino to be frothier than usual.

cô ấy thích cappuccino của mình nhiều bọt hơn bình thường.

the whipped cream was frothier than i expected.

whipped cream nhiều bọt hơn tôi dự đoán.

for a frothier texture, blend the mixture longer.

để có kết cấu nhiều bọt hơn, hãy trộn hỗn hợp lâu hơn.

he added more milk to make the drink frothier.

anh ấy thêm nhiều sữa hơn để làm đồ uống nhiều bọt hơn.

the new recipe calls for frothier egg whites.

công thức mới yêu cầu lòng trắng trứng nhiều bọt hơn.

she enjoys a frothier latte on cold mornings.

cô ấy thích một ly latte nhiều bọt hơn vào những buổi sáng lạnh.

to achieve a frothier result, use a high-speed blender.

để có được kết quả nhiều bọt hơn, hãy sử dụng máy xay tốc độ cao.

the bartender made the cocktail frothier with a special technique.

thủ bartender đã làm cho cocktail nhiều bọt hơn với một kỹ thuật đặc biệt.

frothier drinks are often more visually appealing.

các loại đồ uống nhiều bọt thường hấp dẫn hơn về mặt thị giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay