foamier

[Mỹ]/'fəʊmɪ/
[Anh]/'fomi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy bọt, được phủ bằng bọt

Câu ví dụ

She likes that it makes hermouth messy and foamy and that she can swish and spit to get it allout!

Cô thích điều đó khiến miệng cô trở nên lộn xộn và bọt, và cô có thể súc và nhổ để lấy hết đi!

The foamy substances cover foam protein, polypeptide, isohumulone, melanoid, metal ions, amylase, alcohol and barm etc.

Các chất bọt bao gồm protein bọt, polypeptide, isohumulone, melanoid, ion kim loại, amylase, rượu và bã, v.v.

The outer door is a polyurethane foamy one with a glazing unit observation window, for better perspectivity and heat preservation.

Cửa ngoài là một cửa bằng polyurethane bọt với cửa sổ quan sát đơn vị kính, để có tầm nhìn tốt hơn và giữ nhiệt.

The foamy waves crashed against the shore.

Những đợt sóng bọt xô vào bờ.

She enjoyed a foamy cappuccino every morning.

Cô ấy thích một tách cà phê cappuccino bọt mỗi buổi sáng.

The foamy soap cleansed her hands thoroughly.

Xà phòng bọt làm sạch tay cô một cách kỹ lưỡng.

The foamy beer overflowed from the glass.

Bia bọt tràn ra khỏi ly.

The foamy bath bubbles tickled her skin.

Những bong bóng bọt tắm khiến da cô ngứa ngáy.

The foamy shampoo lathered up nicely in her hair.

Dầu gội bọt tạo bọt tốt trong tóc cô.

The foamy milk frothed perfectly for the latte.

Sữa bọt tạo bọt hoàn hảo cho món latte.

The foamy sea spray misted their faces as they sailed.

Sương biển bọt làm ẩm ướt khuôn mặt họ khi họ đi thuyền.

The foamy meringue topping on the pie was light and airy.

Lớp phủ meringue bọt trên bánh ngọt nhẹ và thoáng.

The foamy bath bomb fizzed and released a pleasant aroma.

Quả bom tắm bọt sủi bọt và giải phóng một mùi hương dễ chịu.

Ví dụ thực tế

I call him bubbles because his mouth is all foamy.

Tôi gọi anh ấy là bong bóng vì miệng anh ấy toàn bọt.

Nguồn: Modern Family - Season 04

It looks like a treacle tart, but with a foamy top.

Nó trông giống như một bánh tart mạch nha, nhưng có lớp trên phủ bọt.

Nguồn: Gourmet Base

Incredibly sweet, indulgent, creamy middle, and a creamy foamy top.

Vô cùng ngọt ngào, thích thú, phần giữa kem và lớp trên phủ kem bọt.

Nguồn: Gourmet Base

This results in pain, paralysis, or death, depending on how foamy your blood becomes.

Điều này có thể dẫn đến đau đớn, tê liệt hoặc tử thần, tùy thuộc vào việc máu của bạn có nhiều bọt đến mức nào.

Nguồn: The Science of Superheroes

It's like a salty prawn cracker, but lighter, less foamy and more crackly.

Nó giống như một bánh quy tôm mặn, nhưng nhẹ hơn, ít bọt hơn và giòn hơn.

Nguồn: Gourmet Base

Mother, monogamy, romance. High spurts the fountain; fierce and foamy the wild jet.

Mẹ, một vợ một chồng, lãng mạn. Nước phun cao; dữ dội và bọt khí của dòng nước hoang dã.

Nguồn: Brave New World

Harry lowered the egg beneath the foamy surface and opened it...and this time, it did not wail.

Harry thả trứng xuống dưới bề mặt bọt và mở nó...và lần này, nó không rên rỉ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Whenever I ride a foamy, I go for more waves.

Bất cứ khi nào tôi đi trên một con sóng bọt, tôi tìm kiếm những con sóng lớn hơn.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

Now our butter is nice and melted, starting to get a little foamy.

Bây giờ bơ của chúng ta đã tan chảy đẹp và bắt đầu hơi bọt.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Wait until it becomes nice and melty and foamy.

Chờ cho đến khi nó trở nên tan chảy và bọt khí.

Nguồn: What to eat at Christmas?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay