fructified

[Mỹ]/ˈfrʌktɪfaɪd/
[Anh]/ˈfrʌktɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để sinh trái; để làm cho màu mỡ hoặc sản xuất; để làm phong phú đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

fructified efforts

những nỗ lực đạt được kết quả

fructified ideas

những ý tưởng đạt được kết quả

fructified plans

những kế hoạch đạt được kết quả

fructified projects

những dự án đạt được kết quả

fructified investments

những khoản đầu tư đạt được kết quả

fructified relationships

những mối quan hệ đạt được kết quả

fructified strategies

những chiến lược đạt được kết quả

fructified collaborations

những sự hợp tác đạt được kết quả

fructified resources

những nguồn lực đạt được kết quả

fructified knowledge

những kiến thức đạt được kết quả

Câu ví dụ

his efforts finally fructified after years of hard work.

sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, những nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã phát triển trái ngọt.

the research project fructified, leading to groundbreaking discoveries.

dự án nghiên cứu đã phát triển, dẫn đến những khám phá mang tính đột phá.

her ideas fructified into a successful business.

những ý tưởng của cô ấy đã phát triển thành một doanh nghiệp thành công.

the collaboration between the two companies fructified in innovative products.

sự hợp tác giữa hai công ty đã phát triển thành những sản phẩm sáng tạo.

after much planning, their dreams finally fructified.

sau nhiều kế hoạch, ước mơ của họ cuối cùng đã trở thành hiện thực.

the community garden project fructified, bringing neighbors together.

dự án vườn cộng đồng đã phát triển, gắn kết các hàng xóm lại với nhau.

his patience and dedication fructified in the form of a promotion.

sự kiên nhẫn và sự tận tâm của anh ấy đã phát triển thành một sự thăng chức.

the seeds they planted last spring finally fructified this summer.

những hạt giống họ trồng vào mùa xuân năm ngoái cuối cùng đã phát triển vào mùa hè năm nay.

the artist's creativity fructified into a stunning exhibition.

sự sáng tạo của nghệ sĩ đã phát triển thành một triển lãm tuyệt đẹp.

after years of dedication, her passion for cooking fructified into a culinary career.

sau nhiều năm cống hiến, niềm đam mê nấu ăn của cô ấy đã phát triển thành sự nghiệp ẩm thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay