| số nhiều | fruitbats |
fruitbat flight
chuyến bay dơi quả
fruitbat habitat
môi trường sống của dơi quả
fruitbat species
loài dơi quả
fruitbat diet
chế độ ăn của dơi quả
fruitbat colony
thống dơi quả
fruitbat behavior
hành vi của dơi quả
fruitbat echolocation
định vị bằng tiếng vang của dơi quả
fruitbat wingspan
sải cánh dơi quả
fruitbat conservation
bảo tồn dơi quả
fruitbat nocturnal
dơi quả về đêm
fruitbats are important for pollination.
dơi ăn quả rất quan trọng cho việc thụ phấn.
many fruitbats feed on ripe fruit.
nhiều loài dơi ăn quả ăn trái cây chín.
fruitbats can be found in tropical regions.
dơi có thể được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.
some species of fruitbats are endangered.
một số loài dơi đang bị đe dọa.
fruitbats play a key role in the ecosystem.
dơi đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
researchers study fruitbats to learn about their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về dơi để tìm hiểu về hành vi của chúng.
fruitbats can travel long distances in search of food.
dơi có thể đi được quãng đường dài để tìm kiếm thức ăn.
fruitbats use echolocation to navigate at night.
dơi sử dụng định vị bằng tiếng vang để định hướng vào ban đêm.
conservation efforts are needed to protect fruitbats.
cần có các nỗ lực bảo tồn để bảo vệ dơi.
fruitbats are often misunderstood as pests.
dơi thường bị hiểu lầm là sâu bệnh.
fruitbat flight
chuyến bay dơi quả
fruitbat habitat
môi trường sống của dơi quả
fruitbat species
loài dơi quả
fruitbat diet
chế độ ăn của dơi quả
fruitbat colony
thống dơi quả
fruitbat behavior
hành vi của dơi quả
fruitbat echolocation
định vị bằng tiếng vang của dơi quả
fruitbat wingspan
sải cánh dơi quả
fruitbat conservation
bảo tồn dơi quả
fruitbat nocturnal
dơi quả về đêm
fruitbats are important for pollination.
dơi ăn quả rất quan trọng cho việc thụ phấn.
many fruitbats feed on ripe fruit.
nhiều loài dơi ăn quả ăn trái cây chín.
fruitbats can be found in tropical regions.
dơi có thể được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.
some species of fruitbats are endangered.
một số loài dơi đang bị đe dọa.
fruitbats play a key role in the ecosystem.
dơi đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
researchers study fruitbats to learn about their behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về dơi để tìm hiểu về hành vi của chúng.
fruitbats can travel long distances in search of food.
dơi có thể đi được quãng đường dài để tìm kiếm thức ăn.
fruitbats use echolocation to navigate at night.
dơi sử dụng định vị bằng tiếng vang để định hướng vào ban đêm.
conservation efforts are needed to protect fruitbats.
cần có các nỗ lực bảo tồn để bảo vệ dơi.
fruitbats are often misunderstood as pests.
dơi thường bị hiểu lầm là sâu bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay