crazy fuckers
những kẻ điên rồ
lazy fuckers
những kẻ lười biếng
stupid fuckers
những kẻ ngốc nghếch
rich fuckers
những kẻ giàu có
dumb fuckers
những kẻ ngốc
lucky fuckers
những kẻ may mắn
funny fuckers
những kẻ hài hước
mean fuckers
những kẻ khó tính
smart fuckers
những kẻ thông minh
tough fuckers
những kẻ cứng đầu
those fuckers always take the best parking spots.
Những kẻ đó luôn chiếm những chỗ đỗ xe tốt nhất.
i can't believe those fuckers lied to us.
Tôi không thể tin rằng những kẻ đó đã nói dối chúng ta.
watch out for those fuckers; they will cheat you.
Hãy cẩn thận với những kẻ đó; chúng sẽ lừa bạn.
those fuckers think they can get away with anything.
Những kẻ đó nghĩ rằng chúng có thể thoát khỏi mọi thứ.
why do those fuckers always have to ruin the fun?
Tại sao những kẻ đó luôn phải phá hỏng niềm vui?
don't trust those fuckers; they have a bad reputation.
Đừng tin những kẻ đó; chúng có danh tiếng xấu.
those fuckers are always making noise at night.
Những kẻ đó luôn gây ồn vào ban đêm.
i'm tired of dealing with those fuckers at work.
Tôi mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ đó ở chỗ làm.
those fuckers just don't know when to stop.
Những kẻ đó chỉ không biết khi nào nên dừng lại.
i can't stand those fuckers anymore!
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ đó nữa!
crazy fuckers
những kẻ điên rồ
lazy fuckers
những kẻ lười biếng
stupid fuckers
những kẻ ngốc nghếch
rich fuckers
những kẻ giàu có
dumb fuckers
những kẻ ngốc
lucky fuckers
những kẻ may mắn
funny fuckers
những kẻ hài hước
mean fuckers
những kẻ khó tính
smart fuckers
những kẻ thông minh
tough fuckers
những kẻ cứng đầu
those fuckers always take the best parking spots.
Những kẻ đó luôn chiếm những chỗ đỗ xe tốt nhất.
i can't believe those fuckers lied to us.
Tôi không thể tin rằng những kẻ đó đã nói dối chúng ta.
watch out for those fuckers; they will cheat you.
Hãy cẩn thận với những kẻ đó; chúng sẽ lừa bạn.
those fuckers think they can get away with anything.
Những kẻ đó nghĩ rằng chúng có thể thoát khỏi mọi thứ.
why do those fuckers always have to ruin the fun?
Tại sao những kẻ đó luôn phải phá hỏng niềm vui?
don't trust those fuckers; they have a bad reputation.
Đừng tin những kẻ đó; chúng có danh tiếng xấu.
those fuckers are always making noise at night.
Những kẻ đó luôn gây ồn vào ban đêm.
i'm tired of dealing with those fuckers at work.
Tôi mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ đó ở chỗ làm.
those fuckers just don't know when to stop.
Những kẻ đó chỉ không biết khi nào nên dừng lại.
i can't stand those fuckers anymore!
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ đó nữa!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay