fugacity

[Mỹ]/fjʊˈɡæs.ɪ.ti/
[Anh]/fjuˈɡæs.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng của một chất để thoát ra hoặc được giải phóng; tính bay hơi hoặc không ổn định của một chất; áp lực hiệu quả trong nhiệt động lực học hóa học
Word Forms
số nhiềufugacities

Cụm từ & Cách kết hợp

fugacity coefficient

hệ số tiềm năng

fugacity of gas

tiềm năng của khí

fugacity model

mô hình tiềm năng

fugacity calculation

tính toán tiềm năng

fugacity pressure

áp suất tiềm năng

fugacity approach

cách tiếp cận tiềm năng

fugacity relation

mối quan hệ tiềm năng

fugacity change

thay đổi tiềm năng

fugacity concept

khái niệm tiềm năng

fugacity equation

phương trình tiềm năng

Câu ví dụ

fugacity is a crucial concept in thermodynamics.

độ lượnỏng là một khái niệm quan trọng trong nhiệt động lực học.

the fugacity of a gas can indicate its behavior under different conditions.

độ lượnỏng của một chất khí có thể cho biết hành vi của nó trong các điều kiện khác nhau.

in chemical engineering, fugacity is used to calculate phase equilibria.

trong kỹ thuật hóa học, độ lượnỏng được sử dụng để tính toán cân bằng pha.

understanding fugacity helps in predicting the movement of pollutants.

hiểu biết về độ lượnỏng giúp dự đoán sự di chuyển của các chất gây ô nhiễm.

fugacity coefficients are essential for accurate modeling of gases.

hệ số độ lượnỏng rất quan trọng để mô hình hóa khí một cách chính xác.

the concept of fugacity relates closely to chemical potential.

khái niệm về độ lượnỏng liên quan chặt chẽ đến thế năng hóa học.

fugacity can vary significantly with temperature and pressure.

độ lượnỏng có thể thay đổi đáng kể theo nhiệt độ và áp suất.

in environmental studies, fugacity models are used to assess risk.

trong các nghiên cứu về môi trường, các mô hình độ lượnỏng được sử dụng để đánh giá rủi ro.

calculating fugacity requires knowledge of both thermodynamics and fluid mechanics.

việc tính toán độ lượnỏng đòi hỏi kiến ​​thức về cả nhiệt động lực học và cơ học chất lỏng.

the fugacity of a solvent can influence solute solubility.

độ lượnỏng của một dung môi có thể ảnh hưởng đến độ hòa tan của chất hòa tan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay