fuji

[Mỹ]/'fju:'dʒi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây anh đào Nhật Bản; Cây glycine

Cụm từ & Cách kết hợp

Mount Fuji

Núi Phú Sĩ

Fuji apples

Táo Fuji

Fuji film

Phim Fuji

fuji xerox

fuji xerox

Câu ví dụ

We provide simulated KAKU guide, simulated KAKU ventilation window, simulated SCHNEIDER arc extinguisher, and acts for OMRON, ANLY, FUJI, HONGFA, MIND, SCHNEIDER, JINHAI, FEME relay.

Chúng tôi cung cấp hướng dẫn KAKU mô phỏng, cửa sổ thông gió KAKU mô phỏng, bình chữa cháy hồ quang SCHNEIDER mô phỏng và các hành động cho OMRON, ANLY, FUJI, HONGFA, MIND, SCHNEIDER, JINHAI, FEME relay.

Preferential have Alipay, and have bank remittance, we have ICBC CCB HSBC Deutsche Bank Barclays BankCredit Lyonnais and Fuji Bank. The Bank code pleasecontacts shopkeeper.

Ưu đãi có Alipay và có chuyển khoản ngân hàng, chúng tôi có ICBC CCB HSBC Deutsche Bank Barclays BankCredit Lyonnais và Fuji Bank. Mã ngân hàng vui lòng liên hệ người bán.

Mount Fuji is the highest mountain in Japan.

Núi Fuji là ngọn núi cao nhất Nhật Bản.

Many tourists visit Fuji Five Lakes to enjoy the view of Mount Fuji.

Nhiều khách du lịch đến thăm khu vực Fuji Five Lakes để tận hưởng khung cảnh nhìn ra Núi Fuji.

Fuji apples are known for their crisp texture and sweet flavor.

Táo Fuji nổi tiếng với kết cấu giòn và hương vị ngọt ngào.

She captured a stunning photo of Fuji at sunrise.

Cô ấy đã chụp được một bức ảnh tuyệt đẹp về Fuji lúc bình minh.

Fuji film is widely used in photography.

Máy ảnh Fuji được sử dụng rộng rãi trong nhiếp ảnh.

The company offers a tour to hike Mount Fuji.

Công ty cung cấp một tour du lịch để leo núi Fuji.

He bought a new camera with a Fuji lens.

Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh mới với ống kính Fuji.

The painting depicted a beautiful sunset behind Mount Fuji.

Bức tranh mô tả một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp sau Núi Fuji.

The restaurant serves delicious Fuji beef dishes.

Nhà hàng phục vụ các món ăn thịt bò Fuji ngon.

She dreams of climbing Mount Fuji someday.

Cô ấy mơ ước được leo lên Núi Fuji vào một ngày nào đó.

Ví dụ thực tế

Crown melons have four grades: fuji, yama, shiro, and yuki.

Các quả dưa có bốn hạng: fuji, yama, shiro và yuki.

Nguồn: Interpretation of High-Price Goods Prices Q3

55% of the melons make shiro grade, the third grade, 25% are yama, and 0.1%, or one in 1,000 of all melons harvested, are graded as fuji, the highest grade possible.

55% số lượng dưa đạt hạng shiro, hạng ba, 25% là yama, và 0,1%, hay một trong 1.000 quả dưa được thu hoạch, được đánh giá là fuji, hạng cao nhất có thể.

Nguồn: Interpretation of High-Price Goods Prices Q3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay