fumigators

[Mỹ]/ˈfjuːmɪɡeɪtəz/
[Anh]/ˈfjuːmɪɡeɪtərz/

Dịch

n. số nhiều của fumigator; những người hoặc thiết bị phun thuốc khử trùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

professional fumigators

những người phun thuốc diệt虫 chuyên nghiệp

call fumigators

gọi người phun thuốc diệt虫

certified fumigators

những người phun thuốc diệt虫 được chứng nhận

pest fumigators

những người phun thuốc diệt害虫

industrial fumigators

những người phun thuốc diệt虫 công nghiệp

hiring fumigators

tuyển dụng người phun thuốc diệt虫

licensed fumigators

những người phun thuốc diệt虫 có giấy phép

termite fumigators

những người phun thuốc diệt mối

experienced fumigators

những người phun thuốc diệt虫 có kinh nghiệm

trained fumigators

những người phun thuốc diệt虫 được đào tạo

Câu ví dụ

licensed fumigators are required by law to perform structural fumigation treatments.

Các kỹ thuật viên diệt chuột được cấp phép phải thực hiện các phương pháp diệt chuột cấu trúc theo luật định.

professional fumigators arrived at the warehouse to address the severe bed bug infestation.

Các kỹ thuật viên diệt chuột chuyên nghiệp đã đến kho hàng để xử lý tình trạng bị nhiễm chấy giường nghiêm trọng.

experienced fumigators always wear protective masks when applying toxic gases.

Các kỹ thuật viên diệt chuột có kinh nghiệm luôn đeo mặt nạ bảo vệ khi sử dụng các khí độc hại.

certified fumigators must pass rigorous safety exams before obtaining their licenses.

Các kỹ thuật viên diệt chuột được chứng nhận phải vượt qua các kỳ thi an toàn nghiêm ngặt trước khi nhận được giấy phép.

fumigators use specialized tents to seal furniture during the fumigation process.

Các kỹ thuật viên diệt chuột sử dụng các lều chuyên dụng để niêm phong đồ đạc trong quá trình diệt chuột.

many antique dealers hire fumigators to protect valuable items from wood-boring insects.

Nhiều nhà buôn đồ cổ thuê kỹ thuật viên diệt chuột để bảo vệ các vật phẩm quý giá khỏi các loài côn trùng ăn gỗ.

commercial fumigators offer services for restaurants, hotels, and office buildings.

Các kỹ thuật viên diệt chuột thương mại cung cấp dịch vụ cho các nhà hàng, khách sạn và tòa nhà văn phòng.

residential fumigators treated our home after we discovered a serious termite problem.

Các kỹ thuật viên diệt chuột dân dụng đã xử lý ngôi nhà của chúng tôi sau khi chúng tôi phát hiện ra vấn đề mối mọt nghiêm trọng.

fumigators carefully inspect every room to identify the extent of the pest infestation.

Các kỹ thuật viên diệt chuột kiểm tra cẩn thận từng phòng để xác định mức độ nhiễm côn trùng.

school administrators called fumigators to eliminate the cockroach problem in the cafeteria.

Các quản lý trường học gọi kỹ thuật viên diệt chuột để loại bỏ vấn đề gián trong căng-tin.

local businesses schedule regular visits from fumigators as part of their pest control program.

Các doanh nghiệp địa phương lên lịch các lần thăm định kỳ từ kỹ thuật viên diệt chuột làm phần của chương trình kiểm soát côn trùng của họ.

fumigators followed strict safety protocols while applying the powerful pesticides.

Các kỹ thuật viên diệt chuột tuân thủ các quy trình an toàn nghiêm ngặt khi sử dụng các loại thuốc diệt côn trùng mạnh.

the fumigators worked through the night to complete the warehouse treatment before dawn.

Các kỹ thuật viên diệt chuột làm việc xuyên đêm để hoàn thành việc xử lý kho hàng trước bình minh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay