| số nhiều | functionaries |
a public functionary
một quan chức công cộng
Monsieur Gabelle was the Postmaster, and some other taxing functionary united;
Ông Gabelle là Chủ nhiệm bưu điện, và một số quan chức chịu trách nhiệm về thuế khác đã hợp nhất;
Roman functionary who carried fasces when attending a magistrate in public appearances.
Quan chức La Mã mang theo đòn bẩy khi tham dự các sự kiện công cộng của một quan chức.
Monsieur Gabelle, chief functionary of the place, became uneasy; went out on his house-top alone, and looked in that direction too;
Ông Gabelle, quan chức cao cấp nhất của nơi đó, cảm thấy bất an; đi ra ngoài trên mái nhà một mình và nhìn về phía đó.
a public functionary
một quan chức công cộng
Monsieur Gabelle was the Postmaster, and some other taxing functionary united;
Ông Gabelle là Chủ nhiệm bưu điện, và một số quan chức chịu trách nhiệm về thuế khác đã hợp nhất;
Roman functionary who carried fasces when attending a magistrate in public appearances.
Quan chức La Mã mang theo đòn bẩy khi tham dự các sự kiện công cộng của một quan chức.
Monsieur Gabelle, chief functionary of the place, became uneasy; went out on his house-top alone, and looked in that direction too;
Ông Gabelle, quan chức cao cấp nhất của nơi đó, cảm thấy bất an; đi ra ngoài trên mái nhà một mình và nhìn về phía đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay