funky cheese; funky cellars.
phô mai có mùi hăng; những tầng hầm có mùi hăng.
some excellent funky beats.
Một số nhịp funky tuyệt vời.
the music changed to a funky disco beat.
Nhạc chuyển sang nhịp điệu disco sôi động.
she likes wearing funky clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo kỳ lạ.
It is a funky restaurant with very interesting art on the walls.
Đó là một nhà hàng kỳ lạ với những tác phẩm nghệ thuật rất thú vị trên tường.
The music is characterized by funky, soulful bass, twangy reverb guitar and songs that typically concerned themselves with matters of Southern American States folklore.
Âm nhạc được đặc trưng bởi tiếng bass funky, tâm hồn, guitar reverb chói tai và những bài hát thường xoay quanh các vấn đề về văn hóa dân gian của các bang miền Nam nước Mỹ.
Shallots, chilli and some funky durian going in.
Hành tây, ớt và một ít sầu riêng kỳ lạ.
Nguồn: Gourmet BaseFood is funky, fermented and spicy.
Thức ăn có vị kỳ lạ, lên men và cay.
Nguồn: Connection MagazineIt's not kind of funky fruit.
Nó không hẳn là loại trái cây kỳ lạ.
Nguồn: Coffee Tasting GuideBut the way they did it's a little funky.
Nhưng cách họ làm thì hơi kỳ lạ một chút.
Nguồn: Learn English with Matthew.You can make it all different sort of funky colors.
Bạn có thể làm cho nó có đủ loại màu sắc kỳ lạ khác nhau.
Nguồn: Connection MagazineAnd this one actually has more of a funky flavor.
Và loại này thực sự có vị kỳ lạ hơn.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"But I must say, sometimes the translations are still a bit funky.
Nhưng tôi phải nói rằng, đôi khi bản dịch vẫn còn hơi kỳ lạ.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis central neighborhood represents the funky, " anything goes" side of Toronto.
Khu dân cư trung tâm này đại diện cho mặt "không có gì là quá đáng" và kỳ lạ của Toronto.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionHow salty? How fermented? How funky?
Mặn như thế nào? Lên men như thế nào? Kỳ lạ như thế nào?
Nguồn: Gourmet BaseI'm calling this look feeling colorful, feeling funky.
Tôi gọi cái vẻ này là cảm giác đầy màu sắc, cảm giác kỳ lạ.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.funky cheese; funky cellars.
phô mai có mùi hăng; những tầng hầm có mùi hăng.
some excellent funky beats.
Một số nhịp funky tuyệt vời.
the music changed to a funky disco beat.
Nhạc chuyển sang nhịp điệu disco sôi động.
she likes wearing funky clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo kỳ lạ.
It is a funky restaurant with very interesting art on the walls.
Đó là một nhà hàng kỳ lạ với những tác phẩm nghệ thuật rất thú vị trên tường.
The music is characterized by funky, soulful bass, twangy reverb guitar and songs that typically concerned themselves with matters of Southern American States folklore.
Âm nhạc được đặc trưng bởi tiếng bass funky, tâm hồn, guitar reverb chói tai và những bài hát thường xoay quanh các vấn đề về văn hóa dân gian của các bang miền Nam nước Mỹ.
Shallots, chilli and some funky durian going in.
Hành tây, ớt và một ít sầu riêng kỳ lạ.
Nguồn: Gourmet BaseFood is funky, fermented and spicy.
Thức ăn có vị kỳ lạ, lên men và cay.
Nguồn: Connection MagazineIt's not kind of funky fruit.
Nó không hẳn là loại trái cây kỳ lạ.
Nguồn: Coffee Tasting GuideBut the way they did it's a little funky.
Nhưng cách họ làm thì hơi kỳ lạ một chút.
Nguồn: Learn English with Matthew.You can make it all different sort of funky colors.
Bạn có thể làm cho nó có đủ loại màu sắc kỳ lạ khác nhau.
Nguồn: Connection MagazineAnd this one actually has more of a funky flavor.
Và loại này thực sự có vị kỳ lạ hơn.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"But I must say, sometimes the translations are still a bit funky.
Nhưng tôi phải nói rằng, đôi khi bản dịch vẫn còn hơi kỳ lạ.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis central neighborhood represents the funky, " anything goes" side of Toronto.
Khu dân cư trung tâm này đại diện cho mặt "không có gì là quá đáng" và kỳ lạ của Toronto.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionHow salty? How fermented? How funky?
Mặn như thế nào? Lên men như thế nào? Kỳ lạ như thế nào?
Nguồn: Gourmet BaseI'm calling this look feeling colorful, feeling funky.
Tôi gọi cái vẻ này là cảm giác đầy màu sắc, cảm giác kỳ lạ.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay