funnybones

[Mỹ]/ˈfʌnibəʊnz/
[Anh]/ˈfʌniboʊnz/

Dịch

n. Một loạt sách thiếu nhi hoặc một người có ý thức hài hước mạnh mẽ

Câu ví dụ

the comedian knows exactly how to tickle the audience's funnybone with his perfectly timed jokes.

Người hài kịch biết rõ cách làm khán giả cười sằng bằng những câu chuyện hài được thời điểm hoàn hảo.

my grandfather has a legendary funnybone; he can make anyone laugh with his witty stories.

Bà nội tôi có một cái funnybone huyền thoại; ông có thể làm bất kỳ ai cười bằng những câu chuyện thông minh của mình.

the cartoonist has a quirky funnybone that shines through in every panel of his comic strip.

Nhà làm truyện tranh có một cái funnybone kỳ lạ tỏa sáng trong mỗi khung tranh của truyện tranh của ông.

after the surgery, the doctor warned me to be careful with my funnybone area for several weeks.

Sau phẫu thuật, bác sĩ đã cảnh báo tôi phải cẩn thận với khu vực funnybone trong vài tuần.

the director has a particular funnybone for slapstick comedy and incorporates it into all his films.

Đạo diễn có một cái funnybone đặc biệt dành cho hài kịch và đưa nó vào tất cả các bộ phim của ông.

she inherited her mother's funnybone, always knowing the right moment to deliver a humorous quip.

Cô ấy kế thừa funnybone của mẹ mình, luôn biết đúng thời điểm để nói một câu nói hài hước.

the british sitcom appeals directly to my funnybone with its dry wit and clever wordplay.

Series hài Anh này trực tiếp hấp dẫn funnybone của tôi với sự tinh tế và cách chơi chữ khéo léo.

his writing targets the intellectual funnybone rather than going for cheap laughs.

Tác phẩm của anh ấy nhắm đến funnybone trí tuệ thay vì đi tìm những tiếng cười rẻ tiền.

the improvisation class helped me discover my hidden funnybone and boosted my confidence on stage.

Lớp diễn xuất tự do đã giúp tôi khám phá funnybone ẩn bên trong và tăng cường sự tự tin trên sân khấu.

physical comedians often rely on their exaggerated expressions to hit the audience's funnybone.

Những diễn viên hài thể chất thường dựa vào những biểu cảm phóng đại để làm vui lòng khán giả.

her autobiography reveals a surprisingly tender funnybone beneath her tough exterior.

Tự truyện của cô ấy tiết lộ một funnybone dịu dàng đáng ngạc nhiên bên dưới vẻ ngoài cứng rắn của cô.

the play was written specifically to tickle the viewer's funnybone from beginning to end.

Buổi diễn được viết đặc biệt để làm vui lòng funnybone của khán giả từ đầu đến cuối.

charlie chaplin had an uncanny ability to touch the universal funnybone in every culture.

Charlie Chaplin có một khả năng kỳ lạ để chạm đến funnybone phổ quát trong mọi nền văn hóa.

the children's show was designed to engage even the youngest viewer's funnybone with colorful characters.

Chương trình dành cho trẻ em được thiết kế để thu hút even funnybone của khán giả nhỏ tuổi nhất với các nhân vật màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay