furies

[Mỹ]/ˈfjʊəriːz/
[Anh]/ˈfjʊriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ba nữ thần báo thù trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ & Cách kết hợp

furies unleashed

nộ dữ cuồng bạo

wrath of furies

sự giận dữ của các nữ thần báo thù

furies arise

các nữ thần báo thù trỗi dậy

furies within

nộ dữ bên trong

furies rage

nộ dữ điên cuồng

furies awakened

các nữ thần báo thù đã thức tỉnh

furies of nature

nộ dữ của tự nhiên

furies of war

nộ dữ của chiến tranh

furies of fate

nộ dữ của số phận

Câu ví dụ

she felt the furies of the storm approaching.

Cô ấy cảm nhận được cơn thịnh nộ của bão tố đang đến gần.

the furies of war can change a person forever.

Sự cuồng nộ của chiến tranh có thể thay đổi một người mãi mãi.

he unleashed the furies of his emotions during the argument.

Anh ta giải phóng sự cuồng nộ của cảm xúc trong cuộc tranh luận.

nature's furies can be both beautiful and terrifying.

Sự cuồng nộ của thiên nhiên có thể vừa đẹp đẽ vừa đáng sợ.

the furies of the crowd were palpable after the loss.

Sự cuồng nộ của đám đông rất rõ ràng sau thất bại.

she faced the furies of her critics with grace.

Cô ấy đối mặt với sự cuồng nộ của những người phê bình một cách duyên dáng.

the furies of the sea tossed the ship around.

Sự cuồng nộ của biển khơi đã quăng chiếc thuyền qua lại.

he was caught in the furies of his own making.

Anh ta bị cuốn vào sự cuồng nộ do chính mình gây ra.

they could feel the furies of the past haunting them.

Họ có thể cảm nhận được sự ám ảnh của quá khứ.

the furies of the city life overwhelmed him.

Sự cuồng nộ của cuộc sống thành phố đã áp đảo anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay