furl the sail
cuộn buồm
furl the flag
cuộn cờ
furl the banner
cuộn biểu ngữ
furl it up
cuộn nó lên
furl the rope
cuộn dây thừng
furl the tarp
cuộn tấm bạt
furl the curtains
cuộn rèm cửa
furl the cloth
cuộn vải
furl the sheet
cuộn tấm vải trải giường
furl the canvas
cuộn tấm vải bố
the sailor will furl the sails before the storm arrives.
Thuyền viên sẽ hạ buồm trước khi cơn bão đến.
as the day ended, they decided to furl the flags.
Khi ngày kết thúc, họ quyết định hạ cờ.
it's important to furl the tent properly to avoid damage.
Điều quan trọng là phải hạ lều đúng cách để tránh bị hư hại.
he watched the crew furl the large canvas.
Anh ta nhìn thấy thủy thủ đoàn hạ tấm vải lớn.
they will furl the banner after the event is over.
Họ sẽ hạ biểu ngữ sau khi sự kiện kết thúc.
before leaving, make sure to furl the garden umbrella.
Trước khi rời đi, hãy chắc chắn rằng bạn hạ ô dù vườn.
she learned how to furl the parachute correctly.
Cô ấy học cách hạ dù đúng cách.
the team decided to furl the sails to save energy.
Đội quyết định hạ buồm để tiết kiệm năng lượng.
after the race, they needed to furl the track flags.
Sau cuộc đua, họ cần hạ cờ hiệu.
he carefully taught his son how to furl the fishing net.
Anh ta cẩn thận dạy con trai mình cách hạ lưới câu cá.
furl the sail
cuộn buồm
furl the flag
cuộn cờ
furl the banner
cuộn biểu ngữ
furl it up
cuộn nó lên
furl the rope
cuộn dây thừng
furl the tarp
cuộn tấm bạt
furl the curtains
cuộn rèm cửa
furl the cloth
cuộn vải
furl the sheet
cuộn tấm vải trải giường
furl the canvas
cuộn tấm vải bố
the sailor will furl the sails before the storm arrives.
Thuyền viên sẽ hạ buồm trước khi cơn bão đến.
as the day ended, they decided to furl the flags.
Khi ngày kết thúc, họ quyết định hạ cờ.
it's important to furl the tent properly to avoid damage.
Điều quan trọng là phải hạ lều đúng cách để tránh bị hư hại.
he watched the crew furl the large canvas.
Anh ta nhìn thấy thủy thủ đoàn hạ tấm vải lớn.
they will furl the banner after the event is over.
Họ sẽ hạ biểu ngữ sau khi sự kiện kết thúc.
before leaving, make sure to furl the garden umbrella.
Trước khi rời đi, hãy chắc chắn rằng bạn hạ ô dù vườn.
she learned how to furl the parachute correctly.
Cô ấy học cách hạ dù đúng cách.
the team decided to furl the sails to save energy.
Đội quyết định hạ buồm để tiết kiệm năng lượng.
after the race, they needed to furl the track flags.
Sau cuộc đua, họ cần hạ cờ hiệu.
he carefully taught his son how to furl the fishing net.
Anh ta cẩn thận dạy con trai mình cách hạ lưới câu cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay