furl

[Mỹ]/fɜːl/
[Anh]/fɜrl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.t. cuộn lại hoặc gấp lại
v.i. cuộn lại
n. hành động cuộn lại; cái gì đó được cuộn lại
v. cuộn hoặc gấp lại
Word Forms
hiện tại phân từfurling
thì quá khứfurled
quá khứ phân từfurled
số nhiềufurls
ngôi thứ ba số ítfurls

Cụm từ & Cách kết hợp

furl the sail

cuộn buồm

furl the flag

cuộn cờ

furl the banner

cuộn biểu ngữ

furl it up

cuộn nó lên

furl the rope

cuộn dây thừng

furl the tarp

cuộn tấm bạt

furl the curtains

cuộn rèm cửa

furl the cloth

cuộn vải

furl the sheet

cuộn tấm vải trải giường

furl the canvas

cuộn tấm vải bố

Câu ví dụ

the sailor will furl the sails before the storm arrives.

Thuyền viên sẽ hạ buồm trước khi cơn bão đến.

as the day ended, they decided to furl the flags.

Khi ngày kết thúc, họ quyết định hạ cờ.

it's important to furl the tent properly to avoid damage.

Điều quan trọng là phải hạ lều đúng cách để tránh bị hư hại.

he watched the crew furl the large canvas.

Anh ta nhìn thấy thủy thủ đoàn hạ tấm vải lớn.

they will furl the banner after the event is over.

Họ sẽ hạ biểu ngữ sau khi sự kiện kết thúc.

before leaving, make sure to furl the garden umbrella.

Trước khi rời đi, hãy chắc chắn rằng bạn hạ ô dù vườn.

she learned how to furl the parachute correctly.

Cô ấy học cách hạ dù đúng cách.

the team decided to furl the sails to save energy.

Đội quyết định hạ buồm để tiết kiệm năng lượng.

after the race, they needed to furl the track flags.

Sau cuộc đua, họ cần hạ cờ hiệu.

he carefully taught his son how to furl the fishing net.

Anh ta cẩn thận dạy con trai mình cách hạ lưới câu cá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay