| số nhiều | furnacemen |
furnaceman job
công việc người thợ lò
furnaceman duties
nhiệm vụ của người thợ lò
furnaceman skills
kỹ năng của người thợ lò
furnaceman training
đào tạo người thợ lò
furnaceman tools
dụng cụ của người thợ lò
furnaceman safety
an toàn của người thợ lò
furnaceman experience
kinh nghiệm của người thợ lò
furnaceman salary
mức lương của người thợ lò
furnaceman position
vị trí của người thợ lò
furnaceman responsibilities
trách nhiệm của người thợ lò
the furnaceman arrived early in the morning.
người thợ sửa lò sưởi đã đến sớm vào buổi sáng.
the furnaceman checked the temperature of the furnace.
người thợ sửa lò sưởi đã kiểm tra nhiệt độ của lò.
our furnaceman is very experienced in his job.
người thợ sửa lò sưởi của chúng tôi rất kinh nghiệm trong công việc của mình.
the furnaceman fixed the broken equipment quickly.
người thợ sửa lò sưởi đã sửa chữa thiết bị hỏng nhanh chóng.
it's important for a furnaceman to understand safety protocols.
rất quan trọng đối với người thợ sửa lò sưởi để hiểu các quy trình an toàn.
the furnaceman works long hours during the winter.
người thợ sửa lò sưởi làm việc nhiều giờ trong mùa đông.
the furnaceman explained the process to the new workers.
người thợ sửa lò sưởi đã giải thích quy trình cho những người mới.
he became a furnaceman after completing his training.
anh ấy trở thành người thợ sửa lò sưởi sau khi hoàn thành khóa đào tạo của mình.
the furnaceman wore protective gear while working.
người thợ sửa lò sưởi đã mặc đồ bảo hộ khi làm việc.
every furnaceman should know how to handle emergencies.
mỗi người thợ sửa lò sưởi nên biết cách xử lý các tình huống khẩn cấp.
furnaceman job
công việc người thợ lò
furnaceman duties
nhiệm vụ của người thợ lò
furnaceman skills
kỹ năng của người thợ lò
furnaceman training
đào tạo người thợ lò
furnaceman tools
dụng cụ của người thợ lò
furnaceman safety
an toàn của người thợ lò
furnaceman experience
kinh nghiệm của người thợ lò
furnaceman salary
mức lương của người thợ lò
furnaceman position
vị trí của người thợ lò
furnaceman responsibilities
trách nhiệm của người thợ lò
the furnaceman arrived early in the morning.
người thợ sửa lò sưởi đã đến sớm vào buổi sáng.
the furnaceman checked the temperature of the furnace.
người thợ sửa lò sưởi đã kiểm tra nhiệt độ của lò.
our furnaceman is very experienced in his job.
người thợ sửa lò sưởi của chúng tôi rất kinh nghiệm trong công việc của mình.
the furnaceman fixed the broken equipment quickly.
người thợ sửa lò sưởi đã sửa chữa thiết bị hỏng nhanh chóng.
it's important for a furnaceman to understand safety protocols.
rất quan trọng đối với người thợ sửa lò sưởi để hiểu các quy trình an toàn.
the furnaceman works long hours during the winter.
người thợ sửa lò sưởi làm việc nhiều giờ trong mùa đông.
the furnaceman explained the process to the new workers.
người thợ sửa lò sưởi đã giải thích quy trình cho những người mới.
he became a furnaceman after completing his training.
anh ấy trở thành người thợ sửa lò sưởi sau khi hoàn thành khóa đào tạo của mình.
the furnaceman wore protective gear while working.
người thợ sửa lò sưởi đã mặc đồ bảo hộ khi làm việc.
every furnaceman should know how to handle emergencies.
mỗi người thợ sửa lò sưởi nên biết cách xử lý các tình huống khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay