fuser

[Mỹ]/ˈfjuːzər/
[Anh]/ˈfjuːzər/

Dịch

n. một quá trình hoặc thiết bị sử dụng các tệp hoặc cấu trúc tệp để xác định hoặc nhận ra thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

fuser box

hộp sạc

fuser failure

lỗi sạc

replacing fuser

thay thế sạc

new fuser

sạc mới

fuser unit

bộ sạc

fuser assembly

tập hợp sạc

fuser roller

con lăn sạc

fuser lamp

bóng đèn sạc

fuser cleaning

vệ sinh sạc

fuser problem

vấn đề về sạc

Câu ví dụ

the network administrator used a fuser to identify processes holding a file.

Quản trị viên mạng đã sử dụng fuser để xác định các tiến trình đang giữ một tệp.

before unmounting the usb drive, i used fuser to see which processes were using it.

Trước khi tháo rời ổ USB, tôi đã sử dụng fuser để xem tiến trình nào đang sử dụng nó.

run fuser -m to kill all processes using a specific file system.

Chạy fuser -m để loại bỏ tất cả các tiến trình đang sử dụng một hệ thống tệp cụ thể.

i needed to fuser the mount point to release the device for another application.

Tôi cần fuser điểm gắn kết để giải phóng thiết bị cho một ứng dụng khác.

the command fuser provides a quick way to find active file users.

Lệnh fuser cung cấp một cách nhanh chóng để tìm người dùng tệp đang hoạt động.

to safely remove a device, always check the output of fuser first.

Để tháo rời thiết bị một cách an toàn, hãy luôn kiểm tra đầu ra của fuser trước.

i used fuser -v to get a verbose listing of processes and their file usage.

Tôi đã sử dụng fuser -v để có được danh sách chi tiết về các tiến trình và cách chúng sử dụng tệp.

fuser helps prevent data corruption by identifying processes with open files.

Fuser giúp ngăn ngừa hỏng dữ liệu bằng cách xác định các tiến trình có tệp đang mở.

the system administrator used fuser to troubleshoot a mounting issue.

Quản trị viên hệ thống đã sử dụng fuser để khắc phục sự cố gắn kết.

after running fuser, i was able to successfully unmount the cd-rom.

Sau khi chạy fuser, tôi đã có thể tháo rời đĩa CD-ROM thành công.

fuser is a useful tool for system administrators managing shared resources.

Fuser là một công cụ hữu ích cho các quản trị viên hệ thống quản lý các tài nguyên dùng chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay