fussing over
lo lắng quá
fussing about
lo lắng về
fussing around
vật vã xung quanh
fussing with
vật lộn với
fussing too
quá lo lắng
fussing at
bực tức với
fussing over details
lo lắng về những chi tiết nhỏ
stop fussing
dừng lại việc lo lắng
fussing like
lo lắng như
fussing around with
vật vã xung quanh với
stop fussing over the details and just submit the report.
hãy bỏ qua những chi tiết nhỏ và chỉ cần nộp báo cáo.
she was fussing about her appearance before the party.
cô ấy đang lo lắng về vẻ ngoài của mình trước bữa tiệc.
there's no need to fuss; everything will be fine.
không cần phải lo lắng; mọi thứ sẽ ổn thôi.
the mother was fussing over her sick child all night.
mẹ đã lo lắng cho con mình ốm cả đêm.
he always fusses when it comes to cooking.
anh ấy luôn lo lắng khi nói đến việc nấu ăn.
they are fussing about the wedding arrangements.
họ đang lo lắng về việc sắp xếp đám cưới.
she tends to fuss about minor issues at work.
cô ấy có xu hướng lo lắng về những vấn đề nhỏ ở nơi làm việc.
stop fussing and enjoy the moment.
hãy bỏ qua và tận hưởng khoảnh khắc.
he was fussing with his tie before the interview.
anh ấy đang lo lắng với chiếc cà vạt của mình trước buổi phỏng vấn.
the teacher was fussing over the students' projects.
giáo viên đang lo lắng về các dự án của học sinh.
fussing over
lo lắng quá
fussing about
lo lắng về
fussing around
vật vã xung quanh
fussing with
vật lộn với
fussing too
quá lo lắng
fussing at
bực tức với
fussing over details
lo lắng về những chi tiết nhỏ
stop fussing
dừng lại việc lo lắng
fussing like
lo lắng như
fussing around with
vật vã xung quanh với
stop fussing over the details and just submit the report.
hãy bỏ qua những chi tiết nhỏ và chỉ cần nộp báo cáo.
she was fussing about her appearance before the party.
cô ấy đang lo lắng về vẻ ngoài của mình trước bữa tiệc.
there's no need to fuss; everything will be fine.
không cần phải lo lắng; mọi thứ sẽ ổn thôi.
the mother was fussing over her sick child all night.
mẹ đã lo lắng cho con mình ốm cả đêm.
he always fusses when it comes to cooking.
anh ấy luôn lo lắng khi nói đến việc nấu ăn.
they are fussing about the wedding arrangements.
họ đang lo lắng về việc sắp xếp đám cưới.
she tends to fuss about minor issues at work.
cô ấy có xu hướng lo lắng về những vấn đề nhỏ ở nơi làm việc.
stop fussing and enjoy the moment.
hãy bỏ qua và tận hưởng khoảnh khắc.
he was fussing with his tie before the interview.
anh ấy đang lo lắng với chiếc cà vạt của mình trước buổi phỏng vấn.
the teacher was fussing over the students' projects.
giáo viên đang lo lắng về các dự án của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay