fusspots

[Mỹ]/ˈfʌspɒts/
[Anh]/ˈfʌspɑts/

Dịch

n. người quá quan tâm đến những chi tiết nhỏ; người làm to chuyện từ những vấn đề tầm thường
vi. phàn nàn hoặc làm ầm ĩ về những vấn đề tầm thường

Cụm từ & Cách kết hợp

fusspots at home

những người khó tính ở nhà

fusspots in public

những người khó tính ở nơi công cộng

fusspots over details

những người khó tính về chi tiết

fusspots about food

những người khó tính về đồ ăn

fusspots and critics

những người khó tính và những người phê bình

fusspots in meetings

những người khó tính trong các cuộc họp

fusspots on cleanliness

những người khó tính về sự sạch sẽ

fusspots with style

những người khó tính về phong cách

fusspots about noise

những người khó tính về tiếng ồn

fusspots in fashion

những người khó tính về thời trang

Câu ví dụ

some people are real fusspots when it comes to their food.

Một số người thực sự rất khó tính khi nói đến đồ ăn của họ.

my grandmother is a fusspot about cleanliness.

Ngoại của tôi rất khó tính về sự sạch sẽ.

he can be a fusspot about how his clothes are washed.

Anh ấy có thể rất khó tính về cách quần áo của anh ấy được giặt.

fusspots often have a hard time enjoying simple pleasures.

Những người khó tính thường gặp khó khăn trong việc tận hưởng những niềm vui đơn giản.

being a fusspot can lead to unnecessary stress.

Việc trở thành một người khó tính có thể dẫn đến những căng thẳng không cần thiết.

my friend is such a fusspot about organizing her desk.

Bạn của tôi rất khó tính về việc sắp xếp bàn làm việc của cô ấy.

fusspots usually have specific routines they follow.

Những người khó tính thường có những thói quen cụ thể mà họ làm theo.

it's hard to please fusspots when planning an event.

Thật khó để làm hài lòng những người khó tính khi lên kế hoạch cho một sự kiện.

my dad is a fusspot about his car maintenance.

Bố tôi rất khó tính về việc bảo trì xe hơi của ông.

fusspots often miss out on spontaneous adventures.

Những người khó tính thường bỏ lỡ những cuộc phiêu lưu ngẫu hứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay