nitpickers

[Mỹ]/[ˈnɪtˌpɪkə(r)z]/
[Anh]/[ˈnɪtˌpɪkə(r)z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thường xuyên chỉ trích hoặc nêu ra những phản đối tầm thường; Một người quá lo lắng về những chi tiết nhỏ nhặt; Người luôn luôn phê bình và tập trung vào những khuyết điểm không đáng kể.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid nitpickers

tránh những người khó tính

nitpickers unite!

những người khó tính hãy đoàn kết!

dealing with nitpickers

đối phó với những người khó tính

fear the nitpickers

sợ những người khó tính

become nitpickers

trở thành những người khó tính

those nitpickers

những người khó tính đó

angry nitpickers

những người khó tính giận dữ

typical nitpickers

những người khó tính điển hình

calling nitpickers

gọi những người khó tính

satisfying nitpickers

làm hài lòng những người khó tính

Câu ví dụ

the project team had to deal with constant nitpickers pointing out minor flaws.

Nhóm dự án phải đối phó với những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ.

we tried to ignore the nitpickers and focus on the bigger picture.

Chúng tôi đã cố gắng bỏ qua những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ và tập trung vào bức tranh toàn cảnh.

he's a notorious nitpicker, always finding fault with even the smallest details.

Anh ta là một người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ nổi tiếng, luôn tìm thấy lỗi ngay cả trong những chi tiết nhỏ nhất.

the nitpickers in the comments section were relentless in their criticism.

Những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ trong phần bình luận đã không ngừng chỉ trích.

avoid becoming a nitpicker; constructive feedback is more valuable.

Tránh trở thành một người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ; phản hồi mang tính xây dựng có giá trị hơn.

the client's nitpickers delayed the project timeline significantly.

Những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ của khách hàng đã làm chậm tiến độ dự án đáng kể.

we needed to filter out the nitpickers and listen to the experts.

Chúng tôi cần lọc ra những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ và lắng nghe các chuyên gia.

don't let the nitpickers discourage you from pursuing your goals.

Đừng để những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ khiến bạn nản lòng khỏi theo đuổi mục tiêu của mình.

the team learned to manage the nitpickers effectively during the presentation.

Đội ngũ đã học được cách quản lý những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ một cách hiệu quả trong suốt buổi thuyết trình.

she's not a nitpicker, just someone who pays close attention to detail.

Cô ấy không phải là một người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ, mà chỉ là một người chú ý đến từng chi tiết.

we received feedback from nitpickers and constructive critics alike.

Chúng tôi nhận được phản hồi từ những người luôn chỉ ra những lỗi nhỏ và những người phê bình mang tính xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay