g-men arrived
Đội đặc nhiệm đến rồi
like g-men
giống như đội đặc nhiệm
g-men chasing
đội đặc nhiệm đang truy đuổi
are g-men
chính là đội đặc nhiệm
g-men undercover
đội đặc nhiệm đang hoạt động dưới danh tính khác
g-men style
phong cách của đội đặc nhiệm
calling g-men
đang gọi đội đặc nhiệm
g-men presence
sự hiện diện của đội đặc nhiệm
g-men work
công việc của đội đặc nhiệm
g-men investigation
cuộc điều tra của đội đặc nhiệm
the g-men investigated the abandoned warehouse thoroughly.
Các đặc vụ đã điều tra kỹ lưỡng kho chứa hàng bỏ hoang.
he warned the locals about the approaching g-men.
Ông cảnh báo người dân về những đặc vụ đang đến gần.
the g-men were hot on the heels of the notorious smuggler.
Các đặc vụ đang truy đuổi sát sao tên buôn lậu khét tiếng.
the g-men used advanced technology to track the suspect.
Các đặc vụ đã sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi nghi phạm.
the g-men questioned the witnesses at length.
Các đặc vụ đã chất vấn các nhân chứng một cách kỹ lưỡng.
he feared the g-men would uncover his operation.
Ông lo sợ các đặc vụ sẽ phát hiện hoạt động của mình.
the g-men secured the area after the incident.
Các đặc vụ đã kiểm soát khu vực sau sự việc.
the g-men were known for their relentless pursuit.
Các đặc vụ nổi tiếng với việc truy đuổi không ngừng nghỉ.
the g-men infiltrated the criminal organization.
Các đặc vụ đã xâm nhập vào tổ chức tội phạm.
the g-men gathered evidence at the crime scene.
Các đặc vụ đã thu thập bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the g-men coordinated their efforts to apprehend the thief.
Các đặc vụ đã phối hợp nỗ lực để bắt tên trộm.
the g-men maintained a discreet presence in the city.
Các đặc vụ duy trì sự hiện diện kín đáo trong thành phố.
g-men arrived
Đội đặc nhiệm đến rồi
like g-men
giống như đội đặc nhiệm
g-men chasing
đội đặc nhiệm đang truy đuổi
are g-men
chính là đội đặc nhiệm
g-men undercover
đội đặc nhiệm đang hoạt động dưới danh tính khác
g-men style
phong cách của đội đặc nhiệm
calling g-men
đang gọi đội đặc nhiệm
g-men presence
sự hiện diện của đội đặc nhiệm
g-men work
công việc của đội đặc nhiệm
g-men investigation
cuộc điều tra của đội đặc nhiệm
the g-men investigated the abandoned warehouse thoroughly.
Các đặc vụ đã điều tra kỹ lưỡng kho chứa hàng bỏ hoang.
he warned the locals about the approaching g-men.
Ông cảnh báo người dân về những đặc vụ đang đến gần.
the g-men were hot on the heels of the notorious smuggler.
Các đặc vụ đang truy đuổi sát sao tên buôn lậu khét tiếng.
the g-men used advanced technology to track the suspect.
Các đặc vụ đã sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi nghi phạm.
the g-men questioned the witnesses at length.
Các đặc vụ đã chất vấn các nhân chứng một cách kỹ lưỡng.
he feared the g-men would uncover his operation.
Ông lo sợ các đặc vụ sẽ phát hiện hoạt động của mình.
the g-men secured the area after the incident.
Các đặc vụ đã kiểm soát khu vực sau sự việc.
the g-men were known for their relentless pursuit.
Các đặc vụ nổi tiếng với việc truy đuổi không ngừng nghỉ.
the g-men infiltrated the criminal organization.
Các đặc vụ đã xâm nhập vào tổ chức tội phạm.
the g-men gathered evidence at the crime scene.
Các đặc vụ đã thu thập bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the g-men coordinated their efforts to apprehend the thief.
Các đặc vụ đã phối hợp nỗ lực để bắt tên trộm.
the g-men maintained a discreet presence in the city.
Các đặc vụ duy trì sự hiện diện kín đáo trong thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay