gabling

[Mỹ]/'geɪb(ə)l/
[Anh]/'gebl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bức tường hình tam giác được tạo thành bởi một mái dốc ở cả hai đầu của một tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

gable roof

mái gác

gable end

đầu gác

gable design

thiết kế gác

Câu ví dụ

the pell-mell of ascending gables and roof tiles.

sự hỗn loạn của các mái nhà và ngói nhà đang lên.

dormers and gables that extend perpendicular to the main roofline.

các gác mái và nóc nhà mở rộng vuông góc với đường mái chính.

architecture) a gable having corbie-steps or corbel steps.

kiến trúc) một gờ có bậc thò hoặc bậc đỡ.

"Tudor style : Architectural style in England (1485-1558) that made lavish use of half-timbering (see timber framing), as well as oriels, gables, decorative Brickwork, and rich plasterwork."

"[Phong cách Tudor: Phong cách kiến trúc ở Anh (1485-1558) sử dụng rộng rãi kỹ thuật khung gỗ nửa gỗ (xem kỹ thuật khung gỗ), cũng như các ô cửa sổ, mái vòm, gạch trang trí và thạch cao phong phú.]"

The gable of the house was adorned with intricate carvings.

Cạnh tường của ngôi nhà được trang trí bằng những hoa văn phức tạp.

The gable end of the building had a large window.

Đầu hồi của tòa nhà có một cửa sổ lớn.

The old church had a beautiful gable roof.

Nhà thờ cổ có mái gable đẹp đẽ.

The gable design of the barn was traditional and charming.

Thiết kế gable của chuồng ngựa mang đậm nét truyền thống và quyến rũ.

The gable peak was decorated with colorful tiles.

Chóp gable được trang trí bằng những viên gạch đầy màu sắc.

The gable wall was painted a bright shade of blue.

Bức tường gable được sơn một màu xanh tươi sáng.

The gable structure of the building added to its architectural appeal.

Cấu trúc gable của tòa nhà góp phần làm tăng thêm sự hấp dẫn về mặt kiến trúc.

The gable window overlooked the garden below.

Cửa sổ gable nhìn ra khu vườn bên dưới.

The house had a steeply pitched gable roof.

Ngôi nhà có mái gable dốc.

The gable facade featured intricate patterns and designs.

Mặt tiền gable có các họa tiết và thiết kế phức tạp.

Ví dụ thực tế

The long stems twined round the gable, on which there hung a small bell. Was it that which people had heard?

Những thân cây dài ngoằn ngoèo vươn quanh nóc nhà, nơi treo một chiếc chuông nhỏ. Đó có phải là điều mà mọi người đã nghe thấy không?

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

And she flew past old castles of by-gone days of chivalry, where the red walls and the embattled gables were mirrored in the canal, where the swans were swimming, and peered up into the old cool avenues.

Và cô ấy bay qua những lâu đài cổ kính của những ngày tháng đã qua của thời kỳ phong kỉ hiệp sĩ, nơi những bức tường màu đỏ và những mái vòm chiến đấu được phản chiếu trên kênh rạch, nơi những con thiên nga đang bơi lội, và nhìn lên những con đường cổ kính, mát mẻ.

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

It's charming: with characteristic gables, delightful bridges, floating parties... and bikes everywhere.

Nó thật quyến rũ: với những mái vòm đặc trưng, những cây cầu thú vị, những bữa tiệc nổi... và xe đạp ở khắp mọi nơi.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

The old smoke-stained storehouses on either side, rose heavy and dull from the dense mass of roofs and gables, and frowned sternly upon water too black to reflect even their lumbering shapes.

Những kho chứa hàng cũ kỹ, ám khói ở hai bên, trỗi lên nặng nề và ảm đạm từ khối mái nhà và nóc nhà dày đặc, và nhìn chằm chằm xuống mặt nước quá đen để phản chiếu ngay cả hình dáng cồng kềnh của chúng.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

They were together in the east gable chamber; outside it was only twilight—a lovely yellowish-green twilight with a clear-blue cloudless sky.

Họ ở bên nhau trong phòng nóc nhà phía đông; bên ngoài chỉ là hoàng hôn—một hoàng hôn màu vàng xanh yêu đẹp với bầu trời trong xanh không gợn mây.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Anne was standing in the gable room, looking solemnly at three new dresses spread out on the bed.

Anne đang đứng trong phòng nóc nhà, nhìn rất trang trọng vào ba chiếc váy mới trải ra trên giường.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay