triangular

[Mỹ]/traɪ'æŋgjʊlə/
[Anh]/traɪ'æŋgjəlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng của một tam giác; có ba cạnh hoặc góc.

Cụm từ & Cách kết hợp

triangular shape

hình tam giác

triangular pyramid

kim tự tháp tam giác

triangular wave

sóng tam giác

triangular prism

lăng kính tam giác

triangular matrix

ma trận tam giác

triangular form

dạng tam giác

triangular element

phần tử tam giác

Câu ví dụ

a triangular cricket competition.

một giải đấu cricket hình tam giác.

It’s more or less triangular plot of land.

Nó là một mảnh đất hình tam giác hoặc gần hình tam giác.

a triangular relationship between Mary and the two men

một mối quan hệ hình tam giác giữa Mary và hai người đàn ông

Simply put, a delta-wing is a triangular wing planform.

Nói một cách đơn giản, cánh delta là một kiểu bố trí cánh hình tam giác.

And the cost of computing is much less than senary triangular B-B patches.

Và chi phí tính toán thấp hơn nhiều so với các miếng vá tam giác senary.

these moulds have spherical bodies composed of imbricated triangular plates.

những khuôn này có thân cầu được tạo thành từ các tấm tam giác xếp chồng lên nhau.

A triangular sail stretching from the foretopmast head to the jib boom and in small craft to the bowsprit or the bow.

Một cánh buồm tam giác kéo dài từ đỉnh cột buồm trước đến sà con và trên các tàu nhỏ đến mạn trước hoặc mũi tàu.

Caudex branched, erect, to 2 cm in diam.Caudex leaves scalelike, triangular to subtriangular.

Thân cây phân nhánh, mọc thẳng, đường kính tối đa 2 cm. Lá thân cây có dạng vảy, hình tam giác đến hình tam giác gần.

Objective:To investigate the morphological feature of the triangular fibrocrtilage(TFC) of the wrist and its syntopy.

Mục tiêu: Nghiên cứu các đặc điểm hình thái của sụn vi sợi tam giác (TFC) của cổ tay và sự liên hệ của nó.

Based on the higher-order theory, a three-noded triangular element is presented.This element satisfies the interelement C1 continuity conditions.

Dựa trên lý thuyết bậc cao, một phần tử tam giác ba nút được trình bày. Phần tử này đáp ứng các điều kiện liên tục C1 giữa các phần tử.

Now triangular blades farther back, like secateurs, help the stoat to cut meat away from bone.

Bây giờ những lưỡi dao hình tam giác nằm xa hơn về phía sau, giống như dụng cụ cắt tỉa, giúp lửng cắt thịt ra khỏi xương.

Calyx actinomorphic, lobes triangular, apically acute; styles slender; stigmas not radiating downward; leaves paired on flowering shoots, solitary on nonflowering shoots.

Đài hoa đối xứng, các thùy hình tam giác, ngọn nhọn; các vòi nhạt; các nhị hoa không tỏa xuống dưới; lá ghép trên chồi hoa, đơn độc trên chồi không có hoa.

Ví dụ thực tế

Its triangular grip section helps you hold the pen properly.

Phần thân cầm nắm hình tam giác của nó giúp bạn cầm bút đúng cách.

Nguồn: Learning charging station

And at your feet is a swath of ants bearing triangular bits of green leaf.

Và ngay dưới chân bạn là một dải kiến mang theo những mảnh lá xanh hình tam giác.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Last summer the first eight triangular oak trusses, crafted for the new transept roof, arrived by river.

Mùa hè năm ngoái, tám dầm gỗ sồi hình tam giác đầu tiên, được chế tạo cho mái vòm mới, đã đến bằng đường sông.

Nguồn: The Economist (Summary)

The small, triangular trees can reach heights up to nearly eight meters.

Những cây nhỏ hình tam giác có thể đạt chiều cao gần tám mét.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Jutting out of the sides of it were large triangular shaped razors.

Từ hai bên nhô ra là những lưỡi dao cạo hình tam giác lớn.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Over time, the cusps were pushed out of line to make triangular crowns.

Theo thời gian, các đỉnh bị đẩy ra khỏi hàng để tạo thành các vương miện hình tam giác.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It was a little triangular patch of ground under an ivy-covered limestone hill.

Đó là một khu vực nhỏ hình tam giác dưới một ngọn đồi đá vôi phủ đầy cây thường xuân.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The " space zongzi" is flat rather than triangular, in order to ease storage and heating.

Nguồn: Intermediate English short passage

It comes in a hot triangular shape to be able to apply to the contours of the face.

Nguồn: The power of makeup

And he made a series of paintings of triangular hooded figures that recall the Ku Klux Klan.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay