gadflies buzzing
ruồi bu
gadflies of society
ruồi bu của xã hội
annoying gadflies
ruồi bu khó chịu
gadflies in politics
ruồi bu trong chính trị
persistent gadflies
ruồi bu dai dẳng
gadflies and critics
ruồi bu và những người phê bình
social gadflies
ruồi bu xã hội
intellectual gadflies
ruồi bu trí thức
gadflies of change
ruồi bu của sự thay đổi
gadflies in debates
ruồi bu trong các cuộc tranh luận
gadflies often provoke important discussions.
Những kẻ gây rối thường khiêu khích những cuộc thảo luận quan trọng.
some gadflies challenge the status quo.
Một số kẻ gây rối thách thức hiện trạng.
gadflies can be essential for social change.
Những kẻ gây rối có thể rất quan trọng cho sự thay đổi xã hội.
many gadflies are seen as nuisances.
Nhiều kẻ gây rối bị coi là những kẻ phiền toái.
gadflies often speak truth to power.
Những kẻ gây rối thường nói sự thật với quyền lực.
in politics, gadflies can influence public opinion.
Trong chính trị, những kẻ gây rối có thể ảnh hưởng đến dư luận.
some people admire gadflies for their courage.
Một số người ngưỡng mộ những kẻ gây rối vì lòng dũng cảm của họ.
gadflies can disrupt complacency in organizations.
Những kẻ gây rối có thể phá vỡ sự tự mãn trong các tổ chức.
activists often take on the role of gadflies.
Các nhà hoạt động thường đảm nhận vai trò của những kẻ gây rối.
gadflies push for accountability from leaders.
Những kẻ gây rối thúc đẩy trách nhiệm giải trình từ các nhà lãnh đạo.
gadflies buzzing
ruồi bu
gadflies of society
ruồi bu của xã hội
annoying gadflies
ruồi bu khó chịu
gadflies in politics
ruồi bu trong chính trị
persistent gadflies
ruồi bu dai dẳng
gadflies and critics
ruồi bu và những người phê bình
social gadflies
ruồi bu xã hội
intellectual gadflies
ruồi bu trí thức
gadflies of change
ruồi bu của sự thay đổi
gadflies in debates
ruồi bu trong các cuộc tranh luận
gadflies often provoke important discussions.
Những kẻ gây rối thường khiêu khích những cuộc thảo luận quan trọng.
some gadflies challenge the status quo.
Một số kẻ gây rối thách thức hiện trạng.
gadflies can be essential for social change.
Những kẻ gây rối có thể rất quan trọng cho sự thay đổi xã hội.
many gadflies are seen as nuisances.
Nhiều kẻ gây rối bị coi là những kẻ phiền toái.
gadflies often speak truth to power.
Những kẻ gây rối thường nói sự thật với quyền lực.
in politics, gadflies can influence public opinion.
Trong chính trị, những kẻ gây rối có thể ảnh hưởng đến dư luận.
some people admire gadflies for their courage.
Một số người ngưỡng mộ những kẻ gây rối vì lòng dũng cảm của họ.
gadflies can disrupt complacency in organizations.
Những kẻ gây rối có thể phá vỡ sự tự mãn trong các tổ chức.
activists often take on the role of gadflies.
Các nhà hoạt động thường đảm nhận vai trò của những kẻ gây rối.
gadflies push for accountability from leaders.
Những kẻ gây rối thúc đẩy trách nhiệm giải trình từ các nhà lãnh đạo.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now