gadroons

[Mỹ]/ɡəˈdruːn/
[Anh]/ɡəˈdruːn/

Dịch

vt. trang trí với viền hạt; trang trí với họa tiết rãnh
n. chạm khắc trang trí theo kiểu tròn; trang trí hình trứng hoặc hình hạnh nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

gadroon edge

viền răng cưa

gadroon design

thiết kế răng cưa

gadroon pattern

mẫu răng cưa

gadroon style

phong cách răng cưa

gadroon trim

viền răng cưa

gadroon detail

chi tiết răng cưa

gadroon motif

động cơ răng cưa

gadroon border

viền răng cưa

gadroon finish

hoàn thiện răng cưa

gadroon work

công việc răng cưa

Câu ví dụ

the vase features a beautiful gadroon design.

bình hoa có thiết kế răng cưa đẹp mắt.

she admired the gadroon edges of the antique table.

Cô ấy ngưỡng mộ những đường viền răng cưa của chiếc bàn cổ.

the artist used gadroon patterns in her latest painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng các họa tiết răng cưa trong bức tranh mới nhất của cô ấy.

gadroon detailing adds elegance to any piece of furniture.

Chi tiết răng cưa thêm sự thanh lịch cho bất kỳ món đồ nội thất nào.

he chose a gadroon style for his wedding invitations.

Anh ấy đã chọn phong cách răng cưa cho thiệp mời đám cưới của mình.

the silverware set features intricate gadroon embellishments.

Bộ đồ dùng bằng bạc có các chi tiết trang trí răng cưa phức tạp.

gadroon motifs are popular in classical architecture.

Các họa tiết răng cưa phổ biến trong kiến trúc cổ điển.

the gadroon on the edge of the plate is finely crafted.

Răng cưa trên mép đĩa được chế tác tinh xảo.

many designers incorporate gadroon elements in their work.

Nhiều nhà thiết kế kết hợp các yếu tố răng cưa trong công việc của họ.

she chose a gadroon border for her scrapbook pages.

Cô ấy đã chọn đường viền răng cưa cho các trang scrapbook của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay