galatians

[Mỹ]/ɡəˈleɪʃənz/
[Anh]/ɡəˈleɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một cuốn sách của Tân Ước) Thư gửi tín hữu Galatians

Cụm từ & Cách kết hợp

galatians 5

Ga-la-ti 5

book of galatians

sách Ga-la-ti

galatians chapter

chương Ga-la-ti

letter to galatians

thư gửi cho các Ga-la-ti

galatians verse

vần Ga-la-ti

galatians message

thông điệp của Ga-la-ti

galatians faith

đạo tin tức Ga-la-ti

galatians teaching

giảng dạy của Ga-la-ti

galatians context

bối cảnh của Ga-la-ti

galatians freedom

tự do của Ga-la-ti

Câu ví dụ

the letter to the galatians emphasizes faith over works.

Bức thư gửi cho các Galátơ nhấn mạnh đức tin hơn việc làm.

many scholars study the theology of galatians.

Nhiều học giả nghiên cứu thần học của các Galátơ.

in galatians, paul addresses issues of legalism.

Trong các Galátơ, Phaolơ giải quyết các vấn đề về chủ nghĩa luật.

the message of galatians is still relevant today.

Thông điệp của các Galátơ vẫn còn phù hợp cho đến ngày nay.

galatians teaches us about the fruits of the spirit.

Các Galátơ dạy chúng ta về các quả của Thánh Linh.

reading galatians can provide spiritual insight.

Đọc các Galátơ có thể cung cấp sự hiểu biết về đời sống tâm linh.

galatians challenges believers to live by faith.

Các Galátơ thách thức những người tin để sống bằng đức tin.

many churches study galatians in their bible groups.

Nhiều nhà thờ nghiên cứu các Galátơ trong các nhóm Kinh Thánh của họ.

paul's authority is defended in the book of galatians.

Quyền lực của Phaolơ được bảo vệ trong sách các Galátơ.

galatians encourages unity among believers.

Các Galátơ khuyến khích sự thống nhất giữa những người tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay