gallinule

[Mỹ]/ˈɡælɪnjuːl/
[Anh]/ˈɡælɪnuːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim nước liên quan đến rails; một loài chim nhỏ thuộc họ rail
Các dạng của từ
số nhiềugallinules

Cụm từ & Cách kết hợp

common gallinule

cháo than

gallinule species

loài cháo than

gallinule habitat

môi trường sống của cháo than

gallinule call

tiếng kêu của cháo than

gallinule nest

tổ của cháo than

gallinule population

dân số cháo than

gallinule behavior

hành vi của cháo than

gallinule feeding

chế độ ăn của cháo than

gallinule wings

cánh của cháo than

gallinule migration

di cư của cháo than

Câu ví dụ

the gallinule is often found in wetlands.

thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

we spotted a gallinule during our birdwatching trip.

chúng tôi đã nhìn thấy một chim gallinule trong chuyến đi ngắm chim của chúng tôi.

the gallinule has a distinctive colorful bill.

chim gallinule có mỏ sặc sỡ đặc trưng.

many people enjoy photographing the gallinule.

rất nhiều người thích chụp ảnh chim gallinule.

the gallinule nests in dense vegetation.

chim gallinule làm tổ trong thảm thực vật dày đặc.

gallinules are known for their loud calls.

chim gallinule nổi tiếng với những tiếng gọi lớn.

we learned about the habitat of the gallinule.

chúng tôi đã tìm hiểu về môi trường sống của chim gallinule.

the gallinule is a shy and elusive bird.

chim gallinule là loài chim nhút nhát và khó bị phát hiện.

watching a gallinule forage for food is fascinating.

xem chim gallinule tìm kiếm thức ăn là điều thú vị.

in spring, gallinules are often seen with their chicks.

vào mùa xuân, thường thấy chim gallinule với chim non của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay