railway
tàu hỏa
railroad track
đường sắt
rail transport
vận tải đường sắt
rail network
mạng lưới đường sắt
commuter rail
tàu điện ngầm
high-speed rail
tàu cao tốc
rail station
nhà ga đường sắt
rail transit
giao thông đường sắt
by rail
bằng đường sắt
light rail
tàu điện ngầm nhẹ
on the rails
trên đường ray
guide rail
tấm hướng dẫn
off the rails
vào chỗ rãnh
heavy rail
tàu hỏa nặng
steel rail
đường ray thép
on rail
trên đường sắt
slide rail
đường ray trượt
rail steel
thép đường sắt
rail link
đường liên kết đường sắt
rail track
đường sắt
rail surface
bề mặt đường sắt
guard rail
lan can
rail service
dịch vụ đường sắt
rail car
toa tàu
side rail
lan can bên
The train runs on the rail.
Chuyến tàu chạy trên đường ray.
He works as a rail engineer.
Anh ấy làm việc với tư cách là kỹ sư đường sắt.
The rail system in the city is very efficient.
Hệ thống đường sắt trong thành phố rất hiệu quả.
The workers are repairing the damaged rail.
Những người công nhân đang sửa chữa đường ray bị hư hỏng.
She likes to travel by rail.
Cô ấy thích đi lại bằng tàu hỏa.
The railings along the staircase are painted black.
Những lan can dọc theo cầu thang được sơn màu đen.
The rail network connects cities across the country.
Mạng lưới đường sắt kết nối các thành phố trên khắp cả nước.
He slid down the rail of the staircase.
Anh trượt xuống lan can cầu thang.
The railings on the balcony are made of iron.
Những lan can trên ban công được làm bằng sắt.
The rail company announced a new high-speed train service.
Công ty đường sắt đã công bố dịch vụ tàu cao tốc mới.
Abraham Lincoln was the rail- splitter.
Abraham Lincoln là người chia rãnh tàu.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHe railed in his press conference in Vietnam. He railed against the hearing.
Ông ta đã chỉ trích trong cuộc họp báo ở Việt Nam. Ông ta đã chỉ trích phiên điều trần.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationTrump railed against his Cabinet secretaries and staff.
Trump đã chỉ trích các bộ trưởng và nhân viên của mình.
Nguồn: Time39.never let children climb or sit on the ship's rails.
39.Tuyệt đối không để trẻ em leo trèo hoặc ngồi lên lan can tàu.
Nguồn: Maritime English listeningThe storm forced cancellation of hundreds more flights and disrupted commuter rail.
Cơn bão đã khiến hàng trăm chuyến bay khác bị hủy bỏ và gián đoạn giao thông tàu điện ngầm.
Nguồn: PBS English NewsThe bus apparently hit a highway guard rail, crashed and caught fire.
Có vẻ như xe buýt đã đâm vào lan can đường cao tốc, đâm và bốc cháy.
Nguồn: AP Listening Collection November 2021The tetanospasmin destroys the rails so that the trains can't move.
Tetanospasmin phá hủy các ray để các chuyến tàu không thể di chuyển.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsOne familiar sight to anyone who uses Beijing rail is the Red Caps.
Một cảnh quen thuộc đối với bất kỳ ai sử dụng tàu điện ngầm Bắc Kinh là những người đội mũ đỏ.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"Seeing their reaction makes riding the rails worth it for educators like Pandya.
Thấy phản ứng của họ khiến việc đi tàu đáng giá cho các nhà giáo dục như Pandya.
Nguồn: VOA Standard June 2013 CollectionInstead take the light rail to West Lake and enjoy some other local foods.
Thay vào đó, hãy đi tàu điện ngầm nhẹ đến West Lake và thưởng thức một số món ăn địa phương khác.
Nguồn: Creative Cloud Travelrailway
tàu hỏa
railroad track
đường sắt
rail transport
vận tải đường sắt
rail network
mạng lưới đường sắt
commuter rail
tàu điện ngầm
high-speed rail
tàu cao tốc
rail station
nhà ga đường sắt
rail transit
giao thông đường sắt
by rail
bằng đường sắt
light rail
tàu điện ngầm nhẹ
on the rails
trên đường ray
guide rail
tấm hướng dẫn
off the rails
vào chỗ rãnh
heavy rail
tàu hỏa nặng
steel rail
đường ray thép
on rail
trên đường sắt
slide rail
đường ray trượt
rail steel
thép đường sắt
rail link
đường liên kết đường sắt
rail track
đường sắt
rail surface
bề mặt đường sắt
guard rail
lan can
rail service
dịch vụ đường sắt
rail car
toa tàu
side rail
lan can bên
The train runs on the rail.
Chuyến tàu chạy trên đường ray.
He works as a rail engineer.
Anh ấy làm việc với tư cách là kỹ sư đường sắt.
The rail system in the city is very efficient.
Hệ thống đường sắt trong thành phố rất hiệu quả.
The workers are repairing the damaged rail.
Những người công nhân đang sửa chữa đường ray bị hư hỏng.
She likes to travel by rail.
Cô ấy thích đi lại bằng tàu hỏa.
The railings along the staircase are painted black.
Những lan can dọc theo cầu thang được sơn màu đen.
The rail network connects cities across the country.
Mạng lưới đường sắt kết nối các thành phố trên khắp cả nước.
He slid down the rail of the staircase.
Anh trượt xuống lan can cầu thang.
The railings on the balcony are made of iron.
Những lan can trên ban công được làm bằng sắt.
The rail company announced a new high-speed train service.
Công ty đường sắt đã công bố dịch vụ tàu cao tốc mới.
Abraham Lincoln was the rail- splitter.
Abraham Lincoln là người chia rãnh tàu.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHe railed in his press conference in Vietnam. He railed against the hearing.
Ông ta đã chỉ trích trong cuộc họp báo ở Việt Nam. Ông ta đã chỉ trích phiên điều trần.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationTrump railed against his Cabinet secretaries and staff.
Trump đã chỉ trích các bộ trưởng và nhân viên của mình.
Nguồn: Time39.never let children climb or sit on the ship's rails.
39.Tuyệt đối không để trẻ em leo trèo hoặc ngồi lên lan can tàu.
Nguồn: Maritime English listeningThe storm forced cancellation of hundreds more flights and disrupted commuter rail.
Cơn bão đã khiến hàng trăm chuyến bay khác bị hủy bỏ và gián đoạn giao thông tàu điện ngầm.
Nguồn: PBS English NewsThe bus apparently hit a highway guard rail, crashed and caught fire.
Có vẻ như xe buýt đã đâm vào lan can đường cao tốc, đâm và bốc cháy.
Nguồn: AP Listening Collection November 2021The tetanospasmin destroys the rails so that the trains can't move.
Tetanospasmin phá hủy các ray để các chuyến tàu không thể di chuyển.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsOne familiar sight to anyone who uses Beijing rail is the Red Caps.
Một cảnh quen thuộc đối với bất kỳ ai sử dụng tàu điện ngầm Bắc Kinh là những người đội mũ đỏ.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"Seeing their reaction makes riding the rails worth it for educators like Pandya.
Thấy phản ứng của họ khiến việc đi tàu đáng giá cho các nhà giáo dục như Pandya.
Nguồn: VOA Standard June 2013 CollectionInstead take the light rail to West Lake and enjoy some other local foods.
Thay vào đó, hãy đi tàu điện ngầm nhẹ đến West Lake và thưởng thức một số món ăn địa phương khác.
Nguồn: Creative Cloud TravelKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay