gallstone

[Mỹ]/'gɔːlstəʊn/
[Anh]/'ɡɔlston/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lắng đọng cứng hình thành trong túi mật
Word Forms
số nhiềugallstones

Câu ví dụ

It is most likely that cholesterol and bile acid hyposecretion make the AKR strain susceptible to the development of fatty livers and resistant to gallstone formation.

Rất có thể cholesterol và giảm tiết axit mật khiến dòng AKR dễ bị phát triển bệnh gan nhiễm mỡ và kháng lại sự hình thành sỏi mật.

To gallstone, results show that cholesterol stone, bilirubin stone, and bedload stone are common in Lubei area, especially the bedload stone.

Đối với sỏi mật, kết quả cho thấy sỏi cholesterol, sỏi bilirubin và sỏi trầm tích phổ biến ở khu vực Lubei, đặc biệt là sỏi trầm tích.

Objective To study the relationship between the bacterial spectrum difference of gallbladder mucosa and choledochus bile and clinical prognosis of gallstone pancreatitis.

Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa sự khác biệt về phổ vi khuẩn của niêm mạc túi mật và dịch mật ống mật và tiên lượng lâm sàng của viêm tụy cấp do sỏi mật.

Method: Analysis on reviewing the presurgical & postsurgical nursing treatment of 280 cases gallbladder polypus,gallstone & chronic cholecystitis Laparoscopic Cholecystectomy from 2005 to 2007.

Phương pháp: Phân tích đánh giá lại điều trị dưỡng bệnh trước và sau phẫu thuật của 280 trường hợp bệnh nhân bị polyp túi mật, sỏi mật và viêm túi mật mạn tính, thực hiện cắt túi mật nội soi từ năm 2005 đến 2007.

Ví dụ thực tế

The two leading causes of acute pancreatitis are alcohol abuse and gallstones.

Hai nguyên nhân hàng đầu gây ra viêm tụy cấp là lạm dụng rượu và sỏi mật.

Nguồn: Osmosis - Digestion

If the gallstone dislodges, the inflammation can clear up.

Nếu sỏi mật bị di chuyển, tình trạng viêm có thể tự khỏi.

Nguồn: Osmosis - Digestion

OK, so when you have these gallstones, do they give you medicine? Do they remove them through surgery?

Được rồi, vậy khi bạn bị sỏi mật, họ có cho bạn dùng thuốc không? Họ có loại bỏ chúng bằng phẫu thuật không?

Nguồn: American English dialogue

But usually, it came from the gallstones of a buffalo.

Nhưng thường thường, nó đến từ sỏi mật của một con trâu.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

She's treating 175 cats with ailments from leukemia to kidney failure to gallstones.

Cô ấy đang điều trị 175 con mèo với các bệnh từ bệnh bạch cầu đến suy thận và sỏi mật.

Nguồn: AP Listening August 2014 Collection

They took me to the hospital and they did some tests and they said, Well, you have gallstones.

Họ đưa tôi đến bệnh viện và họ đã làm một số xét nghiệm và họ nói, Ồ, bạn bị sỏi mật.

Nguồn: American English dialogue

Finally, if there is a mechanical obstruction from a gallstone, then it might require emergency surgery.

Cuối cùng, nếu có tắc nghẽn cơ học do sỏi mật, có thể cần phải phẫu thuật khẩn cấp.

Nguồn: Osmosis - Digestion

And while it is not directly diagnostic, you can also use ultrasound to look for offending gallstones if they are suspected.

Và trong khi nó không phải là chẩn đoán trực tiếp, bạn cũng có thể sử dụng siêu âm để tìm kiếm sỏi mật gây ra nếu nghi ngờ.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Alright, so the other type is bilirubin or pigmented gallstones.

Được rồi, loại khác là sỏi mật bilirubin hoặc sỏi mật màu.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Well, actually pigmented gallstones are made of unconjugated bilirubin.

Thực ra, sỏi mật màu được tạo thành từ bilirubin không liên hợp.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay