gambian

[Mỹ]/'ɡæmbiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về Gambia\nn. một người từ Gambia
Các dạng của từ
số nhiềugambians

Câu ví dụ

Gambian cuisine is known for its rich flavors and use of local ingredients.

Ẩm thực của Gambia nổi tiếng với những hương vị phong phú và sử dụng các nguyên liệu địa phương.

She bought a beautiful Gambian fabric to make a dress.

Cô ấy đã mua một loại vải đẹp của Gambia để làm một chiếc váy.

The Gambian government is implementing new policies to boost the economy.

Chính phủ Gambia đang thực hiện các chính sách mới để thúc đẩy nền kinh tế.

He learned about Gambian culture through a study abroad program.

Anh ấy tìm hiểu về văn hóa Gambia thông qua một chương trình học tập ở nước ngoài.

The Gambian team won the championship in the football tournament.

Đội tuyển Gambia đã giành chức vô địch trong giải đấu bóng đá.

She works for a Gambian nonprofit organization that focuses on education.

Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận của Gambia tập trung vào giáo dục.

The Gambian musician captivated the audience with his soulful performance.

Duyệt biểu Gambia đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn đầy cảm xúc của mình.

The Gambian ambassador attended the diplomatic meeting to discuss trade relations.

Đại sứ Gambia đã tham dự cuộc họp ngoại giao để thảo luận về quan hệ thương mại.

She bought a traditional Gambian mask as a souvenir from her trip.

Cô ấy đã mua một chiếc mặt nạ truyền thống của Gambia làm kỷ niệm từ chuyến đi của mình.

Ví dụ thực tế

The BBC's Thomas Naadi reports from the Gambian capital Banjul.

Thomas Naadi của BBC đưa tin từ thủ đô Banjul của Gambia.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

Earlier this year, the Gambian government agreed to let the two special reporters visit the country.

Đầu năm nay, chính phủ Gambia đã đồng ý cho phép hai phóng viên đặc biệt đến thăm đất nước.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

Both men were of Gambian descent. Our African editor Mary Happer reported on the documents presented in court.

Cả hai người đàn ông đều có gốc gác Gambia. Biên tập viên châu Phi của chúng tôi, Mary Happer, đã đưa tin về các tài liệu được trình bày tại tòa án.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

Gambian officials say they are investigating the deaths of 66 children linked to four cough syrup brands imported from India.

Các quan chức Gambia cho biết họ đang điều tra cái chết của 66 trẻ em liên quan đến bốn nhãn hiệu siro ho được nhập khẩu từ Ấn Độ.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

In addition to human de-miners, the group has trained 15 Gambian pouched rats, a larger rat than many people have seen.

Ngoài những người gỡ mìn, nhóm đã huấn luyện 15 con chuột túi Gambia, một loài chuột lớn hơn nhiều so với những gì nhiều người từng thấy.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

The Gambian president-elect Adama Barrow has hailed a " new Gambia" in his first comments since his surprise victory in Thursday's elections.

Tổng thống Gambia đắc cử Adama Barrow đã ca ngợi một 'Gambia mới' trong những bình luận đầu tiên của ông sau chiến thắng bất ngờ trong cuộc bầu cử vào thứ Năm.

Nguồn: BBC Listening December 2016 Collection

Italian police this week arrested two Gambian smugglers spotted in the sea, ferrying passengers from Libya for an alleged price of $600 per person.

Tuần này, cảnh sát Ý đã bắt giữ hai đối tượng buôn lậu Gambia bị phát hiện trên biển, đưa hành khách từ Libya với giá khoảng 600 đô la mỗi người.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

And the prosecutor of that court is even a Gambian and a former justice minister of President Jammeh.

Và công tố viên của tòa án đó cũng là người Gambia và là cựu bộ trưởng tư pháp của Tổng thống Jammeh.

Nguồn: NPR News Summary December 2016

A group of Gambian diplomats in London who have imported and sold on 29 tons of tax-free tobacco have been jailed for between three to seven years.

Một nhóm các nhà ngoại giao Gambia tại London đã bị đưa vào tù từ ba đến bảy năm vì đã nhập khẩu và bán 29 tấn thuốc lá miễn thuế.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

Older women have been descending on the country and spending their money on sex with young African men. The phenomenon is so rampant that the Gambian government stepped in, demanding foreign visitors stop this practice. But it still continues.

Những người phụ nữ lớn tuổi đã đổ về đất nước và chi tiền cho quan hệ tình dục với những người đàn ông trẻ châu Phi. Hiện tượng này lan rộng đến mức chính phủ Gambia đã can thiệp, yêu cầu khách du lịch nước ngoài ngừng lại hành vi này. Nhưng nó vẫn tiếp diễn.

Nguồn: American Life Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay