| số nhiều | ganglands |
gangland violence
bạo lực băng đảng
gangland crime
tội phạm băng đảng
gangland turf
lãnh thổ của băng đảng
gangland wars
chiến tranh băng đảng
gangland activity
hoạt động của băng đảng
gangland culture
văn hóa băng đảng
gangland leaders
lãnh đạo băng đảng
gangland lifestyle
phong cách sống của băng đảng
gangland politics
chính trị băng đảng
gangland influence
sự ảnh hưởng của băng đảng
gangland violence has escalated in recent years.
bạo lực băng đảng đã leo thang trong những năm gần đây.
the police are cracking down on gangland activities.
cảnh sát đang tăng cường trấn áp các hoạt động của băng đảng.
he grew up in a gangland neighborhood.
anh ấy lớn lên trong một khu phố băng đảng.
gangland wars often lead to innocent casualties.
các cuộc chiến băng đảng thường dẫn đến những nạn nhân vô tội.
she wrote a book about the realities of gangland life.
cô ấy đã viết một cuốn sách về thực tế cuộc sống băng đảng.
documentaries about gangland culture are quite popular.
các bộ phim tài liệu về văn hóa băng đảng khá phổ biến.
the movie portrayed the harsh realities of gangland existence.
phim đã mô tả những thực tế khắc nghiệt của sự tồn tại của băng đảng.
many young people are drawn into gangland due to peer pressure.
nhiều thanh niên bị cuốn vào thế giới băng đảng do áp lực từ bạn bè.
gangland leaders often have significant influence over their communities.
các thủ lĩnh băng đảng thường có ảnh hưởng đáng kể đến cộng đồng của họ.
law enforcement agencies are working together to combat gangland crime.
các cơ quan thực thi pháp luật đang hợp tác để chống lại tội phạm băng đảng.
gangland violence
bạo lực băng đảng
gangland crime
tội phạm băng đảng
gangland turf
lãnh thổ của băng đảng
gangland wars
chiến tranh băng đảng
gangland activity
hoạt động của băng đảng
gangland culture
văn hóa băng đảng
gangland leaders
lãnh đạo băng đảng
gangland lifestyle
phong cách sống của băng đảng
gangland politics
chính trị băng đảng
gangland influence
sự ảnh hưởng của băng đảng
gangland violence has escalated in recent years.
bạo lực băng đảng đã leo thang trong những năm gần đây.
the police are cracking down on gangland activities.
cảnh sát đang tăng cường trấn áp các hoạt động của băng đảng.
he grew up in a gangland neighborhood.
anh ấy lớn lên trong một khu phố băng đảng.
gangland wars often lead to innocent casualties.
các cuộc chiến băng đảng thường dẫn đến những nạn nhân vô tội.
she wrote a book about the realities of gangland life.
cô ấy đã viết một cuốn sách về thực tế cuộc sống băng đảng.
documentaries about gangland culture are quite popular.
các bộ phim tài liệu về văn hóa băng đảng khá phổ biến.
the movie portrayed the harsh realities of gangland existence.
phim đã mô tả những thực tế khắc nghiệt của sự tồn tại của băng đảng.
many young people are drawn into gangland due to peer pressure.
nhiều thanh niên bị cuốn vào thế giới băng đảng do áp lực từ bạn bè.
gangland leaders often have significant influence over their communities.
các thủ lĩnh băng đảng thường có ảnh hưởng đáng kể đến cộng đồng của họ.
law enforcement agencies are working together to combat gangland crime.
các cơ quan thực thi pháp luật đang hợp tác để chống lại tội phạm băng đảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay