nerve ganglia
hạch thần kinh
basal ganglia
hạch nền
dorsal root ganglia
hạch giao cảm rễ lưng
sympathetic ganglia
hạch giao cảm
ciliary ganglia
hạch lệ
autonomic ganglia
hạch tự chủ
cranial ganglia
hạch sọ
sensory ganglia
hạch cảm giác
enteric ganglia
hạch ruột
trigeminal ganglia
hạch tam dây thần kinh
the ganglia play a crucial role in the nervous system.
ganglion đóng vai trò quan trọng trong hệ thần kinh.
researchers study the ganglia to understand brain function.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các hạch thần kinh để hiểu rõ hơn về chức năng não bộ.
damage to the ganglia can lead to movement disorders.
tổn thương hạch thần kinh có thể dẫn đến rối loạn vận động.
the autonomic ganglia are involved in involuntary functions.
các hạch thần kinh tự động tham gia vào các chức năng tự động.
ganglia are clusters of neuron cell bodies.
các hạch thần kinh là cụm các tế bào thần kinh.
understanding ganglia can help in treating neurological diseases.
hiểu về các hạch thần kinh có thể giúp trong việc điều trị các bệnh thần kinh.
the basal ganglia are important for motor control.
hạch nền não rất quan trọng cho việc kiểm soát vận động.
ganglia can be found in both the central and peripheral nervous systems.
các hạch thần kinh có thể được tìm thấy cả trong hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên.
some ganglia are associated with sensory processing.
một số hạch thần kinh liên quan đến quá trình xử lý cảm giác.
neuroscientists are mapping the connections between ganglia.
các nhà khoa học thần kinh đang lập bản đồ các kết nối giữa các hạch thần kinh.
nerve ganglia
hạch thần kinh
basal ganglia
hạch nền
dorsal root ganglia
hạch giao cảm rễ lưng
sympathetic ganglia
hạch giao cảm
ciliary ganglia
hạch lệ
autonomic ganglia
hạch tự chủ
cranial ganglia
hạch sọ
sensory ganglia
hạch cảm giác
enteric ganglia
hạch ruột
trigeminal ganglia
hạch tam dây thần kinh
the ganglia play a crucial role in the nervous system.
ganglion đóng vai trò quan trọng trong hệ thần kinh.
researchers study the ganglia to understand brain function.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các hạch thần kinh để hiểu rõ hơn về chức năng não bộ.
damage to the ganglia can lead to movement disorders.
tổn thương hạch thần kinh có thể dẫn đến rối loạn vận động.
the autonomic ganglia are involved in involuntary functions.
các hạch thần kinh tự động tham gia vào các chức năng tự động.
ganglia are clusters of neuron cell bodies.
các hạch thần kinh là cụm các tế bào thần kinh.
understanding ganglia can help in treating neurological diseases.
hiểu về các hạch thần kinh có thể giúp trong việc điều trị các bệnh thần kinh.
the basal ganglia are important for motor control.
hạch nền não rất quan trọng cho việc kiểm soát vận động.
ganglia can be found in both the central and peripheral nervous systems.
các hạch thần kinh có thể được tìm thấy cả trong hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên.
some ganglia are associated with sensory processing.
một số hạch thần kinh liên quan đến quá trình xử lý cảm giác.
neuroscientists are mapping the connections between ganglia.
các nhà khoa học thần kinh đang lập bản đồ các kết nối giữa các hạch thần kinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay